Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. reporter
Quảng cáo
Trả lời:
A. reporter /rɪˈpɔːtə(r)/
B. natural /ˈnætʃrəl/
C. fantastic /fænˈtæstɪk/
D. delicious /dɪˈlɪʃəs/
Đáp án B. natural có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại là âm tiết thứ hai.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. vehicle
Lời giải
A. vehicle /ˈviːhɪkl/
B. nutrition /njuˈtrɪʃn/
C. picture /ˈpɪktʃə(r)/
D. crime /kraɪm/
Đáp án D. crime có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
Lời giải
beach
Dịch: Ô nhiễm dầu có thể trôi dạt từ đại dương vào bãi biển.
Thông tin: “Yes, I have seen oil wash onto the beach from the ocean.”
(Vâng, tôi đã từng thấy dầu trôi dạt vào bãi biển từ đại dương.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. lazy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. obesity
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. learning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.