Câu hỏi:

30/03/2026 4 Lưu

Biết khối lượng của các hạt proton, neutron và hạt nhân \(_{11}^{23}{\rm{Na}}\) lần lượt là \(1,0073{\rm{amu}},1,0087{\rm{amu}}\) và \(22,9838{\rm{amu}}\); với \(1{\rm{amu}} = 931,5{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}\). Năng lượng liên kết của hạt nhân \(_{11}^{23}{\rm{Na}}\) là

A. \(7,893{\rm{MeV}}\).                      
B. \(180,2{\rm{MeV}}\).   
C. \(0,1949{\rm{MeV}}\).            
D. \(187,1{\rm{MeV}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(\Delta m = 11{m_p} + 12{m_n} - m = 11 \cdot 1,0073 + 12 \cdot 1,0087 - 22,9838 = 0,2009u\)

\({W_{lk}} = \Delta m{c^2} = 0,2009 \cdot 931,5 \approx 187,1{\rm{MeV}}.{\rm{ }}\)Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
C. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
D. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

Lời giải

Chọn D

Câu 3

A. 738 kJ .                           
B. \(590,4\;{\rm{kJ}}\).                       
C. \(12,3\;{\rm{kJ}}\).                    
D. 750 kJ .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Giấy.                              
B. Gỗ.                          
C. Chì.                        
D. Nhôm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. hình (1).                          
B.hình (3).                  
C. hình (4)                   
D. hình (2).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP