Một nguồn điện không đổi có suất điện động và điện trở trong lần lượt là \({\rm{E}} = 25\;{\rm{V}},{\rm{r}} = 1\Omega \). Dùng nguồn này cung cấp điện cho một động cơ thì thấy dòng điện chạy qua động \({\mathop{\rm co}\nolimits} ?{\rm{I}} = 2\;{\rm{A}}\). Biết điện trở của các cuộn dây trong động cơ là \({\rm{R}} = 1,5\Omega \).
b) Công suất của nguồn điện bằng 46 W .
Quảng cáo
Trả lời:
\({P_R} = {I^2}R = {2^2} \cdot 1,5 = 6\;{\rm{W}} \Rightarrow \)a) Đúng
\({P_{ng}} = EI = 25 \cdot 2 = 50\;{\rm{W}} \Rightarrow \)b) Sai
\({P_r} = {I^2}r = {2^2} \cdot 1 = 4\;{\rm{W}}\)
\({P_{tp}} = {P_{ng}} - {R_r} = 50 - 4 = 46\;{\rm{W}}\)
\[{P_{ci}} = {P_{tp}} - {P_R} = 46 - 6 = 40\;{\rm{W}}\]
\[H = \frac{{{P_{ci}}}}{{{P_{tp}}}} = \frac{{40}}{{46}} \approx 0,87 = 87\% \Rightarrow \]c) Đúng
\[{I_{{\rm{ket }}}} = \frac{E}{{R + r}} = \frac{{25}}{{1,5 + 1}} = 10\;{\rm{A}} \Rightarrow \]d) Đúng
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
\(n = CV = 1,002 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 5 \cdot {10^{ - 3}} = 5,01 \cdot {10^{ - 6}}\;{\rm{mol}}\)
\(N = n{N_A} = 5,01 \cdot {10^{ - 6}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} = 3,01602 \cdot {10^{18}}\)
\(H = \lambda N = \frac{{\ln 2}}{T} \cdot N = \frac{{\ln 2}}{{15 \cdot 60 \cdot 60}} \cdot 3,01602 \cdot {10^{18}} \approx 3,87 \cdot {10^{13}}\;{\rm{Bq}}.{\rm{ }}\)Chọn B
Câu 2
b) Độ phóng xạ ban đầu của khối chất \(^{238}{\rm{Pu}}\) là \({7.10^{15}}\;{\rm{Bq}}\).
Lời giải
\(^{238}{\rm{Pu}} \to _2^4\alpha { + ^{234}}{\rm{X}} \Rightarrow {\rm{X}}\) có 234 nucleon \( \Rightarrow \) a) Sai
\(n = \frac{m}{M} = \frac{{{{11.10}^3}}}{{238}} = \frac{{5500}}{{119}}\;{\rm{mol}}\)
\({N_0} = n{N_A} = \frac{{5500}}{{119}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} \approx 2,7824 \cdot {10^{25}}\)
\(\left. {{H_0} = \lambda {N_0} = \frac{{\ln 2}}{T} \cdot {N_0} = \frac{{\ln 2}}{{87,7.365 \cdot 24.60.60}} \cdot 2,7824 \cdot {{10}^{25}} \approx 6,{{97.10}^{15}}\;{\rm{Bq}} \Rightarrow {\bf{b}}} \right)\) b) Đúng
Bảo toàn động lượng \(p_\alpha ^2 = p_X^2 \Rightarrow 2{m_\alpha }{K_\alpha } = 2{m_X}{K_X} \Rightarrow {K_X} = \frac{{{m_\alpha }{K_\alpha }}}{{{m_X}}} = \frac{{4.5,49}}{{234}} = \frac{{61}}{{650}}{\rm{MeV}}\)
\(\Delta E = {K_\alpha } + {K_X} = 5,49 + \frac{{61}}{{650}} \approx 5,6{\rm{MeV}} \Rightarrow \) c) Đúng
\({P_0} = {H_0}{K_\alpha } = 6,97 \cdot {10^{15}} \cdot 5,59 \cdot 1,6 \cdot {10^{ - 13}} \approx 6,2 \cdot {10^3}W = 6,2\;{\rm{kW}} \Rightarrow \) d) Sai
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

