Rewrite the sentences using the given words.
The hospital is behind the supermarket.
→ There is __________________________________________________________________.
Rewrite the sentences using the given words.
The hospital is behind the supermarket.
→ There is __________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
There is a hospital behind the supermarket.
Cấu trúc: There + be + danh từ…
“be” chia theo danh từ đứng sau.
“hospital” là danh từ đếm được số ít, cần mạo từ “a/an”.
Dịch: Bệnh viện nằm phía sau siêu thị.
→ Có một bệnh viện phía sau siêu thị.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
There is a bakery next to my school.
→ My school ________________________________________________________________.
There is a bakery next to my school.
→ My school ________________________________________________________________.
Đáp án:
My school is next to a bakery.
Cấu trúc: A is next to B.
“a bakery” là danh từ đếm được số ít, cần mạo từ “a”.
Dịch: Có một tiệm bánh gần trường tôi.
→ Trường của tôi nằm cạnh một tiệm bánh.
Câu 3:
The playground is between the library and the museum.
→ There is __________________________________________________________________.
The playground is between the library and the museum.
→ There is __________________________________________________________________.
Đáp án:
There is a playground between the library and the museum.
Cấu trúc: There + be + danh từ…
“playground” là danh từ đếm được số ít → dùng “a playground”
Dịch: Sân chơi nằm giữa thư viện và bảo tàng.
→ Có một sân chơi nằm giữa thư viện và bảo tàng.
Câu 4:
The bus stop is in front of the cinema.
→ The cinema _______________________________________________________________.
The bus stop is in front of the cinema.
→ The cinema _______________________________________________________________.
Đáp án:
The cinema is behind the bus stop.
Cấu trúc: A is in front of B ↔ B is behind A
Dịch: Trạm xe buýt ở trước rạp chiếu phim.
→ Rạp chiếu phim nằm phía sau trạm xe buýt.
Câu 5:
Where is the nearest pharmacy?
→ Is there __________________________________________________________________?
Where is the nearest pharmacy?
→ Is there __________________________________________________________________?
Đáp án:
Is there a pharmacy near here?
Cấu trúc: Is there + a + danh từ + …?
“pharmacy” là danh từ đếm được số ít → dùng “a pharmacy”
Dịch: Gần đây có tiệm thuốc nào không?
→ Có một tiệm thuốc gần đây không?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
dirty and polluted
Dẫn chứng: “Don’t throw trash on the streets. It makes the city dirty and polluted.”
Dịch: Theo Ryan, thành phố sẽ bẩn và ô nhiễm nếu mọi người vứt rác ra đường.
Lời giải
Yes
Dẫn chứng: “Don’t bring your big heavy clothes: jeans, sweaters, boots, or jackets to save space in your bag.”
→ Không nên mang quần jeans hay áo khoác vì chúng chiếm nhiều chỗ.
Dịch: Không nên mang quần jeans hay áo khoác.
Chọn Yes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.