Câu hỏi:

01/04/2026 8 Lưu

Sắp xếp các phân số \(\frac{2}{5};\,\,1\frac{1}{4};\,\,\frac{{ - 1}}{2};\,\, - \frac{2}{3};\,\,0\) theo thứ tự tăng dần là

A. \(\frac{{ - 1}}{2};\,\, - \frac{2}{3};\,\,0;\,\,\frac{2}{5};\,\,1\frac{1}{4}.\) 
B. \(\frac{{ - 1}}{2};\,\, - \frac{2}{3};\,\,\frac{2}{5};\,\,0;\,\,1\frac{1}{4}.\)
C. \( - \frac{2}{3};\,\,\frac{{ - 1}}{2};\,\,0;\,\,\frac{2}{5};\,\,1\frac{1}{4}.\)  
D. \( - \frac{2}{3};\,\,\frac{{ - 1}}{2};\,\,\frac{2}{5};\,\,0;\,\,1\frac{1}{4}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thực hiện quy đồng các phân số \(\frac{2}{5};\,\,1\frac{1}{4};\,\,\frac{{ - 1}}{2};\,\, - \frac{2}{3};\,\,0\) theo thứ tự ta được các phân số mới bằng với phân số đã cho: \(\frac{{24}}{{60}};\,\,\frac{{75}}{{60}};\,\,\frac{{ - 30}}{{60}};\,\,\frac{{ - 40}}{{60}};\,\,0.\)

Thực hiện so sánh phân số ta được: \(\frac{{ - 40}}{{60}} < \frac{{ - 30}}{{60}} < 0 < \frac{{24}}{{60}} < \frac{{75}}{{60}}.\)

Do đó: \[ - \frac{2}{3} < \frac{{ - 1}}{2} < 0 < \frac{2}{5} < 1\frac{1}{4}.\]

Vậy các phân số theo thứ tự tăng dần là: \( - \frac{2}{3};\,\,\frac{{ - 1}}{2};\,\,0;\,\,\frac{2}{5};\,\,1\frac{1}{4}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[-1\,\,996.\]  
B. \[-1\,\,095.\]   
C. \[-1\,\,995,92.\] 
D. \[-2\,\,000.\]

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Số đối của số \[-1\,\,995,921\] là số \[1\,\,995,921.\]

Vì số \[1\,\,995,921\] có chữ số ở hàng chục là \(9 > 5\) nên chữ số hàng trăm tăng 1 đơn vị, thay bằng chữ số 0 ở phần số nguyên và bỏ tất cả các chữ số hàng thập phân.

Do đó \[1\,\,995,921\] làm tròn đến hàng trăm ta được \[1\,\,995,921 \approx 2\,\,000.\]

Vậy \[-1\,\,995,921\] làm tròn đến hàng trăm ta được \[-1\,\,995,921 \approx -2\,\,000.\]

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thực hiện tính giá trị biểu thức của a và b:

\[a = \left[ {\left( {0,25-30,75} \right) \cdot 0,01} \right]-7,83 = \left[ {-30,5 \cdot 0,01} \right]--7,83 = -0,305--7,83 = -8,135.\]

\[b = \left[ {\left( {-0,16 + 0,485} \right):0,5} \right] \cdot 12,6 = \left[ {0,325:0,5} \right] \cdot 12,6 = 0,65 \cdot 12,6 = 8,19.\]

So sánh \[a = -8,135\] và \[b = 8,19.\]

Ta thấy \[-8,135 < 8,19\] nên \(a < b.\)

Câu 3

A. Biển báo số 103a.
B. Biển báo số P.102.
C. Biển báo số 127.
D. Biển báo số P.118.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{ - 3}}{{14}}\). 
B. \(\frac{3}{{14}}\). 
C. \(\frac{{14}}{3}\). 
D.\(\frac{{ - 14}}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{ - 12}}{5}\).
B. \(\frac{{ - 4}}{{20}}\). 
C. \(\frac{4}{{33}}\). 
D. \(\frac{{ - 4}}{{33}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[ - 13,164\].  
B. \[ - 12,434\].
C. \[ - 12,162\].  
D. \[ - 13,122\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[x \in \left\{ {0;\,\, - 1;\,\, - 2;\,\, - 3} \right\}.\] 
B. \[x \in \left\{ { - 1;\,\, - 2;\,\, - 3;\,\, - 4} \right\}.\] 
C.  \[x \in \left\{ { - 1;\,\, - 2;\,\, - 3} \right\}.\]  
D. \[x \in \left\{ { - 2;\,\, - 3;\,\, - 4} \right\}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP