Câu hỏi:

01/04/2026 15 Lưu

Một lượng khí có thể tích 15,0 m3 và áp suất 1,0 atm, người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 2,5 atm. Thể tích của khí nén là

A. 5,0 m3.                           
B. 3,3 m3.                                
C. 6,0 m3.                                
D. 4,7 m3

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

 Lời giải:

\(pV = const \Rightarrow 1.15 = 2,5.V \Rightarrow V = 6{m^3}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Các nội dung trên đã thể hiện rằng nhóm học sinh đã thực hiện đúng các bước của một kế hoạch nghiên cứu.
Đúng
Sai
b) Nội dung (I) là giả thuyết của nhóm học sinh và nội dung (II) là bước kiểm tra giả thuyết.
Đúng
Sai
c) Kết quả thí nghiệm ở nội dung (III) cho thấy nhiệt độ tối đa của cốc nước tỉ lệ thuận với công suất của dây điện trở.
Đúng
Sai
d) Căn cứ vào kết quả thí nghiệm ở nội dung (III) thì kết luận của nhóm học sinh ở nội dung (IV) là chính xác.
Đúng
Sai

Lời giải

a) đúng

Các nội dung trên đã thể hiện rằng nhóm học sinh đã thực hiện đúng các bước của một kế hoạch nghiên cứu.

b) đúng

Nội dung (I) là giả thuyết của nhóm học sinh và nội dung (II) là bước kiểm tra giả thuyết.

c) sai

Hiệu nhiệt độ của nước và nhiệt độ môi trường mới tỉ lệ thuận với công suất

d) đúng

Với sai số dưới 10% thì kết luận chính xác

Ta có bảng kết quả:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Các nội dung trên đã thể hiện rằng nhóm học sinh đã thực hiện đúng các bước của một kế hoạch nghiên cứu.

x

 

b) Nội dung (I) là giả thuyết của nhóm học sinh và nội dung (II) là bước kiểm tra giả thuyết.

x

 

c) Kết quả thí nghiệm ở nội dung (III) cho thấy nhiệt độ tối đa của cốc nước tỉ lệ thuận với công suất của dây điện trở.

 

x

d) Căn cứ vào kết quả thí nghiệm ở nội dung (III) thì kết luận của nhóm học sinh ở nội dung (IV) là chính xác.

x

 

Lời giải

Lời giải:

Khối lượng nước đá nóng chảy do nhận nhiệt từ môi trường trong thời gian t giây là:

\(m = {m_1} - {m_0} = {8.10^{ - 3}} - {5.10^{ - 3}} = {3.10^{ - 3}}kg\)

Khối lượng nước đá nóng chảy do nhận nhiệt lượng từ cả dây nung và nhiệt từ môi tường trong t giây là:

\(M = {m_2} - {m_1} = {25.10^{ - 3}} - {8.10^{ - 3}} = {17.10^{ - 3}}kg\) \(M = {m_2} - {m_1} = 17,{0.10^{ - 3}}kg\)

Khối lượng nước đá nóng chảy do nhận nhiệt lượng từ dây nung trong t giây là:

\({m_d} = M - m = {17.10^{ - 3}} - {3.10^{ - 3}} = {14.10^{ - 3}}kg\)

Ta có: \(Q = \lambda {m_d} \Rightarrow \lambda = \frac{{Pt}}{{{m_d}}} = \frac{{34.168}}{{{{14.10}^{ - 3}}}} = {408.10^3}\left( {J/kg} \right) = 408\left( {kJ/kg} \right)\)

Đáp số: 408

Câu 3

A. liên kết hạt nhân.         
B. phản ứng phân hạch.
C. phóng xạ hạt nhân                    
D. phản ứng tổng hợp hạt nhân.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. bằng áp suất khí quyển bên ngoài.         
B. nhỏ hơn áp suất khí quyển bên ngoài.
C. lớn hơn áp suất khí quyển bên ngoài.               
D. tỉ lệ thuận với nhiệt độ bên trong khí cầu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Hạt nhân \(_{53}^{131}I\)phát ra hạt electron để biến đổi thành hạt nhân \(_{54}^{131}Xe\).
Đúng
Sai
b) Hằng số phóng xạ của \(_{53}^{131}I\)là 0,086 s-1.
Đúng
Sai
c) Khối lượng của \(_{53}^{131}I\)ban đầu có trong liều mà bệnh nhân đã sử dụng xấp xỉ 0,4 µg.
Đúng
Sai
d) Bệnh nhân đó được chỉ định ngừng sử dụng trong thời gian 6 tuần mới kiểm tra lại. Khi kiểm tra kết quả cho thấy độ phóng xạ còn lại không vượt quá 5% liều dùng.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. độ phóng xạ.                  
B. chu kì bán rã.                     
C. hằng số phóng xạ.             
D. tia phóng xạ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP