Một nhóm học sinh sử dụng các dụng cụ dưới đây để làm thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước:
1. Nguồn điện có suất điện động E.
2. Một dây điện trở để đun nước.
3. Khóa k.
4. Biến trở con chạy R.
5. Đũa khuấy.
6. Nhiệt kế để đo nhiệt độ.
7. Đồng hồ đo thời gian.
8. Bình nhiệt lượng kế cách nhiệt.
9. Bình chứa nước.
10. Cân điện tử để xác định khối lượng nước.
11. Ampe kế (A).
12. Vôn kế (V) và các dây dẫn nối mạch điện.
Học sinh lắp ráp các dụng cụ theo sơ đồ hình vẽ. Cân khối lượng nước đưa vào bình là m = 150 gam. Đo nhiệt độ ban đầu của nước là t0(0C). Đóng khóa k, đọc số chỉ nhiệt kế được nhiệt độ t(0C), đồng hồ đo thời gian T(s), đọc số chỉ ampe kế được cường độ dòng điện I, số chỉ vôn kế được hiệu điện thế U. Trong quá trình thí nghiệm liên tục dùng đũa khuấy nước. Nhiệt dung riêng của nước cần xác định là c. Lặp lại thí nghiệm 5 lần được kết quả như bảng sau:
Lần đo
t0(0C)
t(0C)
T(s)
I (A)
U(V)
1
25
29
55
1,5
30
2
25
35
139
1,5
30
3
25
41
223
1,5
30
4
25
49
335
1,5
30
5
25
57
445
1,5
30
Một nhóm học sinh sử dụng các dụng cụ dưới đây để làm thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước:
1. Nguồn điện có suất điện động E.
2. Một dây điện trở để đun nước.
3. Khóa k.
4. Biến trở con chạy R.
5. Đũa khuấy.
6. Nhiệt kế để đo nhiệt độ.
7. Đồng hồ đo thời gian.
8. Bình nhiệt lượng kế cách nhiệt.
9. Bình chứa nước.
10. Cân điện tử để xác định khối lượng nước.
11. Ampe kế (A).
12. Vôn kế (V) và các dây dẫn nối mạch điện.
Học sinh lắp ráp các dụng cụ theo sơ đồ hình vẽ. Cân khối lượng nước đưa vào bình là m = 150 gam. Đo nhiệt độ ban đầu của nước là t0(0C). Đóng khóa k, đọc số chỉ nhiệt kế được nhiệt độ t(0C), đồng hồ đo thời gian T(s), đọc số chỉ ampe kế được cường độ dòng điện I, số chỉ vôn kế được hiệu điện thế U. Trong quá trình thí nghiệm liên tục dùng đũa khuấy nước. Nhiệt dung riêng của nước cần xác định là c. Lặp lại thí nghiệm 5 lần được kết quả như bảng sau:
|
Lần đo |
t0(0C) |
t(0C) |
T(s) |
I (A) |
U(V) |
|
1 |
25 |
29 |
55 |
1,5 |
30 |
|
2 |
25 |
35 |
139 |
1,5 |
30 |
|
3 |
25 |
41 |
223 |
1,5 |
30 |
|
4 |
25 |
49 |
335 |
1,5 |
30 |
|
5 |
25 |
57 |
445 |
1,5 |
30 |
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải:
a) đúng
Nhiệt lượng Q tỏa ra trên dây nung được xác định bằng công thức Q = U.I.T.
b) sai
Để nhiệt độ nước được đồng đều
c) đúng
Nhiệt lượng Q’ nước cần thu vào để nhiệt độ tăng thêm ΔT(0C) là Q’= c.m. Δt.
d) đúng
\(UIT = mc\Delta t \Rightarrow c = \frac{{UIT}}{{m\Delta t}} = \frac{{\frac{{30.1,5}}{{0,15}}.\left( {\frac{{55}}{{29 - 25}} + \frac{{139}}{{35 - 25}} + \frac{{233}}{{41 - 25}} + \frac{{335}}{{49 - 25}} + \frac{{445}}{{57 - 25}}} \right)}}{5} = 4167,125\left( {J/kg.K} \right)\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Lời giải:
a) đúng
Phản ứng \(_1^2H + _1^3H \to _Z^AX + _0^1n\)là phản phản ứng tổng hợp hạt nhân.
b) đúng
\(\left\{ \begin{array}{l}2 + 3 = A + 1\\1 + 1 = Z + 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A = 4\\Z = 2\end{array} \right. \Rightarrow N = A - Z = 2\)
c) sai
\(n = \frac{m}{M} = \frac{{100}}{4} = 25\left( {mol} \right)\)
\(N = n.{N_A} = 25.6,{02.10^{23}} = 1,{505.10^{25}}\)
\(Q = N\Delta E = 1,{505.10^{25}}.4.1,{6.10^{ - 13}} = 9,{632.10^{12}}J\)
d) sai
\({n_{{D_2}O}} = \frac{n}{2} = \frac{{25}}{2} = 12,5\,mol\)
\({m_{{D_2}O}} = {n_{{D_2}O}}.{M_{{D_2}O}} = 12,5.\left( {2.2 + 16} \right) = 250g\)
\({m_{nuoc}} = \frac{{{m_{{D_2}O}}}}{{\frac{{0,015}}{{100}}}} = \frac{{250}}{{\frac{{0,015}}{{100}}}} \approx {1667.10^3}g = 1667kg\)
Lời giải
Chọn đáp án A
\({m_b} = {V_b}D = {24.330.10^{ - 3}} = 7,92kg\)
\({m_d}{c_d}\Delta {t_d} + {m_d}\lambda + {m_d}{c_n}t = \left( {{m_b}{c_b} + {m_v}{c_v}} \right)\Delta t\)
\( \Rightarrow 2.1800.5 + 2.3,{34.10^5} + 2.4200.t = \left( {7,92.4100 + 24.0,014.880} \right)\left( {35 - t} \right) \Rightarrow t \approx 11,{2^0}C\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

