Câu hỏi:

02/04/2026 135 Lưu

Exercise 4. Match the words in box A with those in box B to make compound nouns or adjectives and complete the sentences.

A

B

air – boxing – bullet – dinner – escape – full – high – open – grass – security

barrier – conditioning – courts – door – price – proof – ring – room – speed – table

If you don’t keep the windows closed, the _____________________ can’t work properly.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

If you don’t keep the windows closed, the air-conditioning can’t work properly.

- air-conditioning /ˈeə kəndɪʃənɪŋ/ (n): máy điều hòa, làm mát

Dịch: Nếu bạn không đóng kín cửa sổ, máy điều hòa sẽ không hoạt động hiệu quả.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A ___________________ limousine used by the president was on display in the museum.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A bulletproof limousine used by the president was on display in the museum.

- bulletproof /ˈbʊlɪtpruːf/ (adj): có khả năng chống đạn

Dịch: Chiếc limousine chống đạn từng được tổng thống sử dụng đang được trưng bày trong bảo tàng.

Câu 3:

The champion hopes to repeat his success on the ___________________ of Wimbledon.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The champion hopes to repeat his success on the grass courts of Wimbledon.

- grass court /ˌɡrɑːs ˈkɔːt/ (n): sân cỏ chơi tennis; Wimbledon có nhiều sân cỏ nên ta dùng dạng số nhiều ‘grass courts’.

Dịch: Nhà vô địch hy vọng sẽ tái lập chiến thắng trên sân cỏ Wimbledon.

Câu 4:

We operate themed _____________________ offering fun, family-friendly activities.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

We operate themed escape rooms offering fun, family-friendly activities.

- escape room /ɪˈskeɪp ruːm/ (n): phòng chơi giải mã trốn thoát; dùng ở dạng số nhiều

Dịch: Chúng tôi tổ chức escape room theo chủ đề, mang đến những hoạt động vui vẻ và phù hợp với các gia đình.

Câu 5:

You are welcome to visit the school at any time; we have an _________________ policy.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

You are welcome to visit the school at any time; we have an open-door policy.

- open-door /ˌəʊpən ˈdɔː(r)/ (adj): mở cửa, cho phép người ngoài đến tham quan, tìm hiểu

Dịch: Bạn luôn được chào đón đến thăm trường bất cứ lúc nào; ở đây chúng tôi áp dụng chính sách mở cửa.

Câu 6:

There never used to be much conversation at the _____________________ in my family.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

There never used to be much conversation at the dinner table in my family.

- dinner table /ˈdɪnə teɪbl/ (n): bàn ăn tối, thường chỉ dịp tụ họp cùng ăn uống

Dịch: Gia đình tôi ngày xưa hầu như chẳng trò chuyện gì nhiều ở bàn ăn tối.

Câu 7:

A police officer was injured during a ___________________ chase across two counties.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A police officer was injured during a high-speed chase across two counties.

- high-speed /ˌhaɪ ˈspiːd/ (adj): diễn ra với tốc độ cao

Dịch: Một sĩ quan cảnh sát đã bị thương trong cuộc truy đuổi tốc độ cao qua hai quận.

Câu 8:

It’s called a ___________________, but it’s actually square!

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

It’s called a boxing ring, but it’s actually square!

- boxing ring /ˈbɒksɪŋ rɪŋ/ (n): võ đài chơi đấu vật (‘ring’ cũng là hình tròn)

Dịch: Nó được gọi là ‘võ đài tròn’, nhưng thực ra lại có hình vuông!

Câu 9:

The crowd managed to break through the ____________________ and get onto the pitch.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The crowd managed to break through the security barriers and get onto the pitch.

- security barrier /sɪˈkjʊərəti ˈbæriə(r)/ (n): hàng rào an ninh; dùng ở dạng số nhiều

Dịch: Đám đông đã vượt qua hàng rào an ninh và tràn xuống sân.

Câu 10:

In this day of discount fares, there are very few ____________________ business class passengers.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

In this day of discount fares, there are very few full-price business class passengers.

- full-price /ˈfʊl praɪs/ (adj): mua với giá gốc

Dịch: Trong thời đại giá vé khuyến mãi tràn lan, hầu như chẳng còn mấy ai bay hạng thương gia với giá gốc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

A warm and sunny September made up for a miserable wet August.

Dịch: Tháng Chín ấm áp, đầy nắng như bù đắp lại cho một tháng Tám ảm đạm và ướt át.

Lời giải

(correct)

have been dreaming ⟶ Hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ và tiếp tục kéo dài đến hiện tại, nhấn mạnh thời gian (for a long time).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP