Câu hỏi:

02/04/2026 45 Lưu

Exercise 4. Match the words in box A with those in box B to make compound nouns or adjectives and complete the sentences.

A

B

air – boxing – bullet – dinner – escape – full – high – open – grass – security

barrier – conditioning – courts – door – price – proof – ring – room – speed – table

If you don’t keep the windows closed, the _____________________ can’t work properly.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

If you don’t keep the windows closed, the air-conditioning can’t work properly.

- air-conditioning /ˈeə kəndɪʃənɪŋ/ (n): máy điều hòa, làm mát

Dịch: Nếu bạn không đóng kín cửa sổ, máy điều hòa sẽ không hoạt động hiệu quả.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A ___________________ limousine used by the president was on display in the museum.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A bulletproof limousine used by the president was on display in the museum.

- bulletproof /ˈbʊlɪtpruːf/ (adj): có khả năng chống đạn

Dịch: Chiếc limousine chống đạn từng được tổng thống sử dụng đang được trưng bày trong bảo tàng.

Câu 3:

The champion hopes to repeat his success on the ___________________ of Wimbledon.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The champion hopes to repeat his success on the grass courts of Wimbledon.

- grass court /ˌɡrɑːs ˈkɔːt/ (n): sân cỏ chơi tennis; Wimbledon có nhiều sân cỏ nên ta dùng dạng số nhiều ‘grass courts’.

Dịch: Nhà vô địch hy vọng sẽ tái lập chiến thắng trên sân cỏ Wimbledon.

Câu 4:

We operate themed _____________________ offering fun, family-friendly activities.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

We operate themed escape rooms offering fun, family-friendly activities.

- escape room /ɪˈskeɪp ruːm/ (n): phòng chơi giải mã trốn thoát; dùng ở dạng số nhiều

Dịch: Chúng tôi tổ chức escape room theo chủ đề, mang đến những hoạt động vui vẻ và phù hợp với các gia đình.

Câu 5:

You are welcome to visit the school at any time; we have an _________________ policy.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

You are welcome to visit the school at any time; we have an open-door policy.

- open-door /ˌəʊpən ˈdɔː(r)/ (adj): mở cửa, cho phép người ngoài đến tham quan, tìm hiểu

Dịch: Bạn luôn được chào đón đến thăm trường bất cứ lúc nào; ở đây chúng tôi áp dụng chính sách mở cửa.

Câu 6:

There never used to be much conversation at the _____________________ in my family.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

There never used to be much conversation at the dinner table in my family.

- dinner table /ˈdɪnə teɪbl/ (n): bàn ăn tối, thường chỉ dịp tụ họp cùng ăn uống

Dịch: Gia đình tôi ngày xưa hầu như chẳng trò chuyện gì nhiều ở bàn ăn tối.

Câu 7:

A police officer was injured during a ___________________ chase across two counties.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A police officer was injured during a high-speed chase across two counties.

- high-speed /ˌhaɪ ˈspiːd/ (adj): diễn ra với tốc độ cao

Dịch: Một sĩ quan cảnh sát đã bị thương trong cuộc truy đuổi tốc độ cao qua hai quận.

Câu 8:

It’s called a ___________________, but it’s actually square!

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

It’s called a boxing ring, but it’s actually square!

- boxing ring /ˈbɒksɪŋ rɪŋ/ (n): võ đài chơi đấu vật (‘ring’ cũng là hình tròn)

Dịch: Nó được gọi là ‘võ đài tròn’, nhưng thực ra lại có hình vuông!

Câu 9:

The crowd managed to break through the ____________________ and get onto the pitch.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The crowd managed to break through the security barriers and get onto the pitch.

- security barrier /sɪˈkjʊərəti ˈbæriə(r)/ (n): hàng rào an ninh; dùng ở dạng số nhiều

Dịch: Đám đông đã vượt qua hàng rào an ninh và tràn xuống sân.

Câu 10:

In this day of discount fares, there are very few ____________________ business class passengers.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

In this day of discount fares, there are very few full-price business class passengers.

- full-price /ˈfʊl praɪs/ (adj): mua với giá gốc

Dịch: Trong thời đại giá vé khuyến mãi tràn lan, hầu như chẳng còn mấy ai bay hạng thương gia với giá gốc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(correct)

have been dreaming ⟶ Hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ và tiếp tục kéo dài đến hiện tại, nhấn mạnh thời gian (for a long time).

Lời giải

They’ve filled over six bags with rubbish from the beach already.

Dịch: Họ đã đổ đầy hơn sáu túi rác từ bãi biển rồi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP