khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 394 Lưu

Exercise 5. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

“You have been working hard,” he said with heavy ________, as he looked at the empty page. (SARCASTIC)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. sarcasm

- Chỗ trống cần môt danh từ theo sau tính từ ‘heavy’ làm tân ngữ cho giới từ ‘with’.

- sarcasm /ˈsɑːkæzəm/ (n): sự mỉa mai, châm biếm

Dịch: “Làm việc chăm chỉ quá nhỉ,” anh ta nói với vẻ mỉa mai sâu cay khi nhìn vào trang giấy trắng trơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When I was young and __________ I believed it was possible to change the world. (IDEAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. idealistic

- Chỗ trống cần một tính từ miêu tả chủ ngữ ‘I’ cùng với ‘young’ theo cấu trúc song song.

- idealistic /ˌaɪdiəˈlɪstɪk/ (adj): tràn đầy lý tưởng cao cả, đẹp đẽ

Dịch: Khi còn trẻ và đầy lý tưởng, tôi từng tin rằng có thể thay đổi cả thế giới.

Câu 3:

There is no guarantee of all-week sunshine, but it is quite __________ dry and pleasant. (DEPEND)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. dependably

- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho cụm tính từ ‘dry and pleasant’.

- dependably /dɪˈpendəblɪ/ (adv): theo một cách có thể tin tưởng được

Dịch: Không có đảm bảo là trời sẽ nắng cả tuần, nhưng có thể yên tâm là thời tiết sẽ khá khô ráo và dễ chịu.

Câu 4:

Part of his __________ had been not to question his ______. (BRING UP, ELDERLY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. upbringing
2. elder

- Hai chỗ trống cần hai danh từ sau từ sở hữu ‘his’ để cấu thành chủ ngữ (chỗ trống 1) và làm tân ngữ cho động từ ‘question’ (chỗ trống 2).

- upbringing /ˈʌpbrɪŋɪŋ/ (n): sự nuôi nấng, dạy dỗ

- elder /ˈeldə(r)/ (n): người lớn tuổi, bề trên trong nhà; dùng ở dạng số nhiều ‘elders’.

Dịch: Một điều trong cách anh ấy được nuôi dạy đó là không được chất vấn người lớn.

Câu 5:

If you show total belief in your ability, it can be seen as __________. (ARROGANT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. arrogance

- Chỗ trống cần một danh từ sau ‘as’ (như cái gì đó).

- arrogance /ˈærəɡəns/ (n): sự kiêu ngạo, coi mình là nhất

Dịch: Nếu bạn thể hiện quá mức tin tưởng vào năng lực của bản thân, rất có thể sẽ bị nhìn nhận là kiêu ngạo.

Câu 6:

Concert ________ generally have to borrow an instrument for their out-of-town concerts, since harps do not travel easily. (HARP)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. harpist

- Chỗ trống cần một danh từ, cụ thể là danh từ chỉ người để thực hiện hành động ‘borrow’ (đi mượn cái gì), và là danh từ số nhiều vì có từ sở hữu ‘their’.

- harpist /ˈhɑːpɪst/ (n): người chơi đàn hạc => dùng ở dạng số nhiều ‘harpists’

*Lưu ý: ta thường thêm hậu tố -ist vào sau các nhạc cụ để chỉ người chơi nhạc cụ đó: pianist, guitairst, violinist, etc.

Dịch: Các nghệ sĩ đàn hạc thường phải mượn nhạc cụ khi đi biểu diễn ngoài thành phố, vì đàn hạc không dễ mang theo.

Câu 7:

An enduring __________ attachment between mother and baby develops in the first year. (EMOTION)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. emotional

- Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘attachment’.

- emotional /ɪˈməʊʃənl/ (adj): thuộc về cảm xúc

Dịch: Sự gắn bó tình cảm bền chặt giữa mẹ và bé hình thành trong năm đầu tiên.

Câu 8:

Experts warn that unless Americans start planning for longer lives now, the growing population of __________ may be poorer than ever. (CENTURY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. centenarian

- Chỗ trống cần một danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.

- centenarian /ˌsentɪˈneəriən/ (n): người sống đến trăm tuổi

Dịch: Các chuyên gia cảnh báo rằng nếu người Mỹ không bắt đầu chuẩn bị cho tuổi thọ dài hơn ngay từ bây giờ thì thế hệ sống đến trăm tuổi sau này có thể sẽ nghèo hơn bao giờ hết.

Câu 9:

William was ________ to his brunette, and had bought her an __________ring that cost a small fortune. (ENGAGE, ENGAGE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. engaged
2. engagement

- Chỗ trống 1 cần một tính từ hoặc động từ ở dạng quá khứ phân từ theo sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ ngữ William;

- Chỗ trống 2 cần một tính từ hoặc danh từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘ring’, tạo thành cụm danh từ làm tân ngữ gián tiếp trong cấu trúc ‘buy sb sth’ (mua cho ai cái gì).

- engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/ (adj): đã đính hôn

- engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n): sự đính hôn => engagement ring: nhẫn đính hôn

Dịch: William đã đính hôn với cô bạn gái tóc nâu, và tặng cô ấy một chiếc nhẫn cầu hôn đáng giá cả gia tài.

Câu 10:

The National Outdoor Centre in Snowdonia, Wales is __________for canoeing and mountaineering, offering top-quality gear and expert instruction. (EQUIP)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. well-equipped

- Chỗ trống cần một tính từ theo sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ ngữ.

- well-equipped /wel ɪˈkwɪpt/ (adj): được trang bị đầy đủ, hiện đại

Dịch: Trung tâm Hoạt động Ngoài trời Quốc gia ở Snowdonia, Xứ Wales, được trang bị đầy đủ cho các hoạt động chèo thuyền và leo núi, với thiết bị chất lượng cao và huấn luyện viên chuyên nghiệp.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(correct)

have been dreaming ⟶ Hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ và tiếp tục kéo dài đến hiện tại, nhấn mạnh thời gian (for a long time).

Lời giải

A warm and sunny September made up for a miserable wet August.

Dịch: Tháng Chín ấm áp, đầy nắng như bù đắp lại cho một tháng Tám ảm đạm và ướt át.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP