Exercise 7. Complete using the correct form of used to or be/get used to and a verb. There is one sentence you don’t need a verb.
be – die – eat – live – make – speak – walk – want – write
He _______________________ (not) so much and his legs hurt after the hike.
Exercise 7. Complete using the correct form of used to or be/get used to and a verb. There is one sentence you don’t need a verb.
be – die – eat – live – make – speak – walk – want – write
He _______________________ (not) so much and his legs hurt after the hike.
Quảng cáo
Trả lời:
He wasn’t used to walking so much and his legs hurt after the hike.
Dịch: Anh ấy không quen đi bộ nhiều như vậy nên sau chuyến đi thì chân đau nhừ.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I ___________________ to be a lawyer but then I realized how hard they work!
I ___________________ to be a lawyer but then I realized how hard they work!
I used to want to be a lawyer but then I realized how hard they work!
Dịch: Tôi đã từng muốn trở thành luật sư, nhưng rồi nhận ra họ làm việc cực quá!
Câu 3:
She ___________________ meat, but now she’s a vegetarian.
She ___________________ meat, but now she’s a vegetarian.
She used to eat meat, but now she’s a vegetarian.
Dịch: Cô ấy từng ăn thịt, nhưng giờ thì chuyển sang ăn chay rồi.
Câu 4:
The apple pie was as good as the one my grandmother ___________________.
The apple pie was as good as the one my grandmother ___________________.
The apple pie was as good as the one my grandmother used to make.
Dịch: Chiếc bánh táo ngon như cái bà tôi từng làm vậy.
Câu 5:
When we were younger, we never ___________________ allowed to drink coffee.
When we were younger, we never used to be allowed to drink coffee.
Dịch: Hồi nhỏ, tụi tớ không bao giờ được phép uống cà phê.
Câu 6:
You’re a teacher, you’re supposed to _______________________ in public!
You’re a teacher, you’re supposed to _______________________ in public!
You’re a teacher, you’re supposed to be used to speaking in public!
Dịch: Bạn là giáo viên, bạn phải quen với việc nói chuyện trước đám đông chứ!
Câu 7:
In the old days people ___________________ a lot more letters.
In the old days people ___________________ a lot more letters.
In the old days people used to write a lot more letters.
Dịch: Ngày xưa người ta thường viết thư nhiều hơn bây giờ.
Câu 8:
No matter how many times I fly, I’ll never ___________________ take-off and landing!
No matter how many times I fly, I’ll never ___________________ take-off and landing!
No matter how many times I fly, I’ll never get used to take-off and landing!
Dịch: Dù bay bao nhiêu lần đi nữa tôi cũng không bao giờ quen được với lúc cất cánh và hạ cánh!
Câu 9:
A great number of women ___________________ in childbirth due to a lack of proper medical care.
A great number of women ___________________ in childbirth due to a lack of proper medical care.
A great number of women used to die in childbirth due to a lack of proper medical care.
Dịch: Ngày xưa rất nhiều phụ nữ không qua khỏi sau khi sinh con vì thiếu chăm sóc y tế đầy đủ.
Câu 10:
I didn’t think I could ever _______________________ in a big city after living in the country.
I didn’t think I could ever _______________________ in a big city after living in the country.
I didn’t think I could ever get used to living in a big city after living in the country.
Dịch: Tôi từng nghĩ mình không bao giờ quen được với việc sống ở thành phố lớn sau khi đã sống ở vùng quê.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
have been dreaming ⟶ Hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ và tiếp tục kéo dài đến hiện tại, nhấn mạnh thời gian (for a long time).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A warm and sunny September made up for a miserable wet August.
Dịch: Tháng Chín ấm áp, đầy nắng như bù đắp lại cho một tháng Tám ảm đạm và ướt át.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.