Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
American poet James Merrily received critical acclaim for his work entitled Jim’s Book.
blame
approval
praise
attention
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Nhà thơ người Mỹ James Merrily đã nhận được lời khen ngưỡng mộ của giới phê bình cho tác phẩm có tiêu đề là Jim’s Book.
acclaim (n): lời khen = praise >< blame (v): đổ lỗi
Chọn A
Các phương án khác:
approval (n): sự tán thành
attention (n): sự chú ý
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Excited
Impressed
Interested
Imposed
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. excited (adj): hào hứng
B. impressed (adj): cảm thất ấn tượng về cái gì
C. interested (adj): hứng thú, quan tâm
D. imposed: áp đặt
Dịch nghĩa: Giám khảo đã rất ấn tượng về màn trình diễn của những người biểu diễn xiếc.
Câu 2
substance formed
forming a substance
substance has formed
to form a substance
Lời giải
Đáp án đúng: A
Sau cụm mạo từ và tính từ “a hard, yellowish brown” cần một danh từ.
substance (n): vật chất
Mệnh đề quan hệ rút gọn: Có thể rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách lược bỏ đại từ quan hệ, động từ “tobe” (nếu có) và:
– Dùng V.ing nếu ở dạng chủ động
– Dùng V.p.p nếu ở dạng bị động
Ngữ cảnh trong câu : vật chất được hình thành từ… → dùng dạng V.p.p
Dịch nghĩa: Hổ phách là một chất cứng, màu nâu vàng được hình thành từ nhựa cây thông sống cách đây hàng triệu năm.
Câu 3
warm–hearted
light–hearted
whole–hearted
big–hearted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
is
were
has been
had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
aim
intention
meaning
purpose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a – the
the – an
a – Ø
the – the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
On arrival at the party
To have attended the party
They had arrived at the party
Just attended the party
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.