Câu hỏi:

02/04/2026 54 Lưu

Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.

The Beatles were a phenomenon – nobody had heard anything like them before.

A.

success

B.

wonder

C.

disastrous

D.

failure

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

→ phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ (n): một người, vật đạt được thành công rất lớn (nhờ vào khả

năng, năng lực phi thường)

A. success /səkˈses/ (n): sự thành công; sự thắng lợi

B. wonder /ˈwʌndə/ (n): vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường

C. disastrous /dɪˈzɑːstrəs/ (adj): tai hại, thảm khốc

D. failure /ˈfeɪljə/ (n): sự thất bại

→ Xét về nghĩa, ta thấy “phenomenon, success, wonder” đều mang nghĩa tích cực. Các tính từ “disastrous” và “failure” mang nghĩa tiêu cực nhưng ở đây ta cần một danh từ → chọn đáp án D.

→ Do đó: phenomenon >< failure

Dịch nghĩa: The Beatles là một nhóm nhạc cực kỳ thành công - chưa ai từng nghe thấy bất cứ điều gì thành công như họ trước đó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: B

A. excited (adj): hào hứng

B. impressed (adj): cảm thất ấn tượng về cái gì

C. interested (adj): hứng thú, quan tâm

D. imposed: áp đặt

Dịch nghĩa: Giám khảo đã rất ấn tượng về màn trình diễn của những người biểu diễn xiếc.

Lời giải

Đáp án đúng: B

A. aim /eɪm/ (n): mục đích, mục tiêu, ý định

B. intention /ɪnˈtenʃn/ (n): ý định, dự định

C. meaning /ˈmiːnɪŋ/ (n): nghĩa, ý nghĩa

D. purpose /ˈpɜːpəs/ (n): mục đích

Dịch nghĩa: Tôi đã nói rõ ràng rằng tôi không có ý định bán bức chân dung.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

On arrival at the party

B.

To have attended the party

C.

They had arrived at the party

D.

Just attended the party

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

substance formed

B.

forming a substance

C.

substance has formed

D.

to form a substance

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP