Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
The Beatles were a phenomenon – nobody had heard anything like them before.
success
wonder
disastrous
failure
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
→ phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ (n): một người, vật đạt được thành công rất lớn (nhờ vào khả
năng, năng lực phi thường)
A. success /səkˈses/ (n): sự thành công; sự thắng lợi
B. wonder /ˈwʌndə/ (n): vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường
C. disastrous /dɪˈzɑːstrəs/ (adj): tai hại, thảm khốc
D. failure /ˈfeɪljə/ (n): sự thất bại
→ Xét về nghĩa, ta thấy “phenomenon, success, wonder” đều mang nghĩa tích cực. Các tính từ “disastrous” và “failure” mang nghĩa tiêu cực nhưng ở đây ta cần một danh từ → chọn đáp án D.
→ Do đó: phenomenon >< failure
Dịch nghĩa: The Beatles là một nhóm nhạc cực kỳ thành công - chưa ai từng nghe thấy bất cứ điều gì thành công như họ trước đó.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Excited
Impressed
Interested
Imposed
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. excited (adj): hào hứng
B. impressed (adj): cảm thất ấn tượng về cái gì
C. interested (adj): hứng thú, quan tâm
D. imposed: áp đặt
Dịch nghĩa: Giám khảo đã rất ấn tượng về màn trình diễn của những người biểu diễn xiếc.
Câu 2
aim
intention
meaning
purpose
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. aim /eɪm/ (n): mục đích, mục tiêu, ý định
B. intention /ɪnˈtenʃn/ (n): ý định, dự định
C. meaning /ˈmiːnɪŋ/ (n): nghĩa, ý nghĩa
D. purpose /ˈpɜːpəs/ (n): mục đích
Dịch nghĩa: Tôi đã nói rõ ràng rằng tôi không có ý định bán bức chân dung.
Câu 3
is
were
has been
had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
On arrival at the party
To have attended the party
They had arrived at the party
Just attended the party
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a – the
the – an
a – Ø
the – the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
substance formed
forming a substance
substance has formed
to form a substance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.