Choose the best answer.
My neighbour is _____ photographer; Let’s ask him for _____ advice about color film.
a – the
the – an
a – Ø
the – the
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
photographer (n): nhiếp ảnh gia → danh từ đếm được số ít, được nhắc tới lần đầu tiên → Dùng mạo từ không xác định “a”.
advice (n): lời khuyên → danh từ không đếm được, chưa xác định → Không dùng mạo từ.
Dịch nghĩa: Hàng xóm của tôi là một nhiếp ảnh gia; chúng ta hãy xin chú ấy lời khuyên về phim màu.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Excited
Impressed
Interested
Imposed
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. excited (adj): hào hứng
B. impressed (adj): cảm thất ấn tượng về cái gì
C. interested (adj): hứng thú, quan tâm
D. imposed: áp đặt
Dịch nghĩa: Giám khảo đã rất ấn tượng về màn trình diễn của những người biểu diễn xiếc.
Câu 2
is
were
has been
had
Lời giải
Đáp án đúng: C
Sự việc tòa nhà bị cháy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, để lại kết quả ở hiện tại (hàng xóm đang phải ở khách sạn), nên dùng thì hiện tại hoàn thành (has been).
Cấu trúc bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has been + V3/ed
Dịch nghĩa: Tòa nhà đã bị ngọn lửa phá hủy hoàn toàn. Tất cả những người hàng xóm đang phải ở trong khách sạn hoặc ở cùng người thân.
Câu 3
On arrival at the party
To have attended the party
They had arrived at the party
Just attended the party
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
successes
failures
chances
odds
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. exhibition
B. showing
C. presentation
D. screening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
to repair your car
your car repairs
your car repaired
repair car
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
substance formed
forming a substance
substance has formed
to form a substance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.