Câu hỏi:

02/04/2026 8 Lưu

Một mái che giếng trời có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là \[1,6\] m và chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của mái che là \[0,8\] m.

        a) Tính độ dài cạnh \[BD\] (làm tròn đến hàng đơn vị).

        b) Tính diện tích phần kính để làm mái che giếng trời đó (không kể đáy).

Một mái che giếng trời có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là 1,6 m và chiều cao của mặt bên (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a.Xét tam giác \[ABD\] vuông tại \[A,\] theo định lí Pythagore ta có

\[B{D^2} = A{D^2} + A{B^2} = 1,{6^2} + 1,{6^2} = 5,12\]

Do đó \[BD \approx 2{\rm{\;}}\left( {\rm{m}} \right).\]

b.Diện tích xung quanh của mái che giếng trời là:

\[4 \cdot \frac{1}{2} \cdot 1,6 \cdot 0,8 = 2,56{\rm{\;}}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 150 m  (ảnh 2)

Xét tam giác \[ABC\] vuông tại \[C,\] theo định lí Pythagore ta có:

\[A{B^2} = B{C^2} + A{C^2}\]

Suy ra \[B{C^2} = A{B^2} - A{C^2} = {150^2} - {70^2} = 17\,\,600.\]

Do đó \[BC \approx 132,7{\rm{\;}}\left( {\rm{m}} \right).\]

Độ cao của con diều so với mặt đất khoảng:

\[\;132,7 + 2 = 134,7{\rm{\;}}\left( {\rm{m}} \right).\]

Câu 2

A. \[\left( {1 + \;x} \right){x^3}\].           

B. \[x + \;2y\].          
C. \[\left( {xy + \;z} \right)t\;\].       
D. \[3x{y^2}{z^5}\].

Lời giải

Chọn D

Câu 3

A. \[3{x^2}y\] và \[3x{y^2}\].               

B. \[\frac{3}{2}{x^3}{y^2}\] và \[ - 3{x^3}{y^2}\].

C. \[{\left( {{x^2}y} \right)^2}\]và \[x{y^2}\].                       
D. \[{\left( {\frac{1}{4}xyz} \right)^2}\] và \[4xyz.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\left( {4x - 9} \right)\left( {4x + 9} \right)\].                          

B. \[\left( {16x - 9} \right)\left( {16x + 9} \right)\].                           

C. \[\left( {4x - 81} \right)\left( {4x + 81} \right)\].                
D. \[\left( {x - 9} \right)\left( {x + 9} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[ - 8{x^2}{y^3}\].                             
B. \[ - {x^3}{y^2}x\].    
C. \[ - \frac{3}{2}{x^3}y.5{y^5}\].                       
D. \[ - \frac{5}{2}y\left( {7{z^4}} \right)y\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[{x^2} + 10x + 25\].                        
B. \[{x^2} - 2x + 25\].   
C. \[{x^2} - 10x + 5\].        
D. \[{x^2} - 25\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.\[\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + 2x + 1} \right)\].        

B.\[\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 2x + 1} \right)\].

C.\[\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right)\].                   
D.\[\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - x + 1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP