Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 25 to 30.
Master any language with Edu-Vox AI!
Are you (25) _____ with traditional methods of language learning that yield little results? Edu Vox AI, our cutting-edge learning platform, is designed to (26) _____ the potential of every student through personalized AI tutoring. With its (27) _____, the app analyzes your speech and corrects your pronunciation in real-time. Edu-Vox AI prevents learners (28) _____ making common grammatical errors by providing instant feedback and tailored exercises.
Whether you aim (29) _____ fluency for travel or professional purposes, Edu-Vox AI is your ultimate solution. By practicing for just 15 minutes a day, you will see rapid progress, (30)_____you to communicate with confidence in any global environment. Start your journey with Edu-Vox AI today!
Are you (25) _____ with traditional methods of language learning that yield little results?
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 25 to 30.
Master any language with Edu-Vox AI!
Are you (25) _____ with traditional methods of language learning that yield little results? Edu Vox AI, our cutting-edge learning platform, is designed to (26) _____ the potential of every student through personalized AI tutoring. With its (27) _____, the app analyzes your speech and corrects your pronunciation in real-time. Edu-Vox AI prevents learners (28) _____ making common grammatical errors by providing instant feedback and tailored exercises.
Whether you aim (29) _____ fluency for travel or professional purposes, Edu-Vox AI is your ultimate solution. By practicing for just 15 minutes a day, you will see rapid progress, (30)_____you to communicate with confidence in any global environment. Start your journey with Edu-Vox AI today!
A. disappointed
Quảng cáo
Trả lời:
A. disappointed (adj): cảm thấy thất vọng (dùng chỉ cảm xúc)
B. disappointment (n): sự thất vọng
C. disappointing (adj): gây thất vọng (dùng cho bản chất của sự vật, sự việc)
D. disappoint (v): làm thất vọng
Chỗ trống đứng sau động từ to be nên cần một tính từ. Vì chủ ngữ là you nên ta dùng tính từ đuôi -ed để chỉ cảm xúc. Ta có cấu trúc: be disappointed with sth (thất vọng với cái gì).
→ Are you disappointed with traditional methods of language learning that yield little results?
Chọn A.
Dịch nghĩa: Bạn có đang thất vọng với các phương pháp học ngôn ngữ truyền thống mang lại ít kết quả không?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Edu Vox AI, our cutting-edge learning platform, is designed to (26) _____ the potential of every student through personalized AI tutoring.
A. open
A. open (v): mở
B. break (v): phá vỡ
C. loose (v/adj): nới lỏng, lỏng lẻo
D. unlock (v): mở khóa, khai phá
Ta có cụm unlock the potential: khai phá tiềm năng.
→ Edu Vox AI, our cutting-edge learning platform, is designed to unlock the potential of every student through personalized AI tutoring.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Edu Vox AI, nền tảng học tập tiên tiến của chúng tôi, được thiết kế để khai phá tiềm năng của mỗi học sinh thông qua việc gia sư AI được cá nhân hóa.
Câu 3:
With its (27) _____, the app analyzes your speech and corrects your pronunciation in real-time.
Trong tiếng Anh, danh từ ghép thường được tạo thành bằng cách đặt từ bổ nghĩa lên trước danh từ chính. Ở đây, voice-recognition đóng vai trò như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ system. → Đáp án đúng là C.
→ With its voice-recognition system, the app analyzes your speech and corrects your pronunciation in real-time.
Chọn C.
Dịch nghĩa: Với hệ thống nhận diện giọng nói của mình, ứng dụng phân tích giọng nói của bạn và sửa lỗi phát âm của bạn trong thời gian thực.
Câu 4:
Edu-Vox AI prevents learners (28) _____ making common grammatical errors by providing instant feedback and tailored exercises.
A. of
A. of (giới từ): của
B. with (giới từ): với
C. at (giới từ): tại, ở
D. from (giới từ): từ
Ta có cấu trúc: prevent sb/sth from doing sth (ngăn chặn ai/cái gì làm gì). → Đáp án đúng là D.
→ Edu-Vox AI prevents learners from making common grammatical errors by providing instant feedback and tailored exercises.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Edu-Vox AI ngăn người học mắc các lỗi ngữ pháp phổ biến bằng cách cung cấp phản hồi tức thì và các bài tập được điều chỉnh phù hợp.
Câu 5:
Whether you aim (29) _____ fluency for travel or professional purposes, Edu-Vox AI is your ultimate solution.
A. achieve
Ta có cấu trúc: aim to do sth (đặt mục tiêu làm gì / hướng tới việc làm gì).
→ Whether you aim to achieve fluency for travel or professional purposes, Edu-Vox AI is your ultimate solution.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Cho dù bạn đặt mục tiêu đạt được sự trôi chảy cho mục đích du lịch hay công việc, Edu-Vox AI là giải pháp tối ưu của bạn.
Câu 6:
By practicing for just 15 minutes a day, you will see rapid progress, (30)_____you to communicate with confidence in any global environment.
A. enabling
Câu đã có đầy đủ chủ ngữ và vị ngữ ở vế trước, nếu ta dùng thêm 1 động từ nữa trong câu thì phải dùng mệnh đề quan hệ. → Loại C.
Loại B vì which thay cho cả mệnh đề trước thì động từ phải thêm "s" → which enables
→ Ở đây ta phải dùng mệnh đề quan hệ rút gọn thay thế cho cả mệnh đề phía trước, và câu mang ý nghĩa chủ động, nên ta dùng V-ing.
→ By practicing for just 15 minutes a day, you will see rapid progress, enabling you to communicate with confidence in any global environment.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Bằng cách thực hành chỉ 15 phút mỗi ngày, bạn sẽ thấy sự tiến bộ nhanh chóng, điều này cho phép bạn giao tiếp một cách tự tin trong bất kỳ môi trường toàn cầu nào.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. [III]
Lời giải
Câu sau đây phù hợp nhất ở vị trí nào trong đoạn 1?
These skills are often seen as crucial for success in today's competitive job market.
(Những kỹ năng này thường được xem là rất quan trọng để thành công trong thị trường việc làm cạnh tranh ngày nay.)
A. [III]
B. [IV]
C. [I]
D. [II]
Thông tin: [I] In today's competitive job market, businesses often prioritize hard skills, such as proficiency in foreign languages and digital literacy, because these abilities can be easily measured and directly linked to job performance.
[II] While hard skills may secure a job, it is often soft skills that contribute to long-term career growth and leadership potential, helping individuals advance beyond entry-level positions.
[III] Therefore, soft skills like empathy and adaptability are equally vital, as they support not only personal success but also healthy workplace environments.
[IV]
([I] Trong thị trường việc làm cạnh tranh ngày nay, các doanh nghiệp thường ưu tiên các kỹ năng cứng, chẳng hạn như thành thạo ngoại ngữ và kỹ năng số, bởi vì những khả năng này có thể dễ dàng đo lường và liên quan trực tiếp đến hiệu suất công việc.
[II] Mặc dù kỹ năng cứng có thể giúp bạn có được một công việc, nhưng thường thì các kỹ năng mềm mới góp phần vào sự phát triển nghề nghiệp lâu dài và tiềm năng lãnh đạo, giúp cá nhân thăng tiến vượt qua các vị trí cấp thấp.
[III] Do đó, các kỹ năng mềm như sự đồng cảm và khả năng thích ứng cũng quan trọng không kém, vì chúng không chỉ hỗ trợ thành công cá nhân mà còn tạo ra môi trường làm việc lành mạnh.
[IV])
→ Câu cần chèn sử dụng cụm “These skills” dùng để thay thế cho các danh từ chỉ kỹ năng ở ngay câu trước đó. Ở cuối đoạn 1, câu văn vừa nhắc đến “soft skills like empathy and adaptabilitys”. Do đó, ta sẽ đặt câu này ở vị trí [IV].
Chọn B.
Câu 2
Lời giải
Từ “rigidity” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ nào?
A. stability (n): sự ổn định
B. fragility (n): sự mong manh, yếu ớt
C. complexity (n): sự phức tạp
D. adaptability (n): khả năng thích nghi
→ rigidity (n): sự cứng nhắc, không thay đổi >< adaptability (n): khả năng thích nghi
Thông tin: The discovery of neuroplasticity - the brain's capacity to reorganize neural pathways throughout life - has revolutionized neuroscience and overturned long-held assumptions about cognitive rigidity.
(Việc khám phá ra tính dẻo của hệ thần kinh - khả năng tổ chức lại các con đường thần kinh của não bộ trong suốt cuộc đời - đã tạo ra một cuộc cách mạng trong khoa học thần kinh và bác bỏ những giả định đã tồn tại từ lâu về sự cứng nhắc trong nhận thức.)
Chọn D.
Câu 3
A. Many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. a-c-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. routine
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.