Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 25 to 30.
HOW TO COPE WITH STRESS AS A TEENAGER
If you often feel overwhelmed by schoolwork, relationships, or daily pressures, here are several simple tips to help you build a routine (25) ________ managing stress effectively.
- Create a realistic study schedule that balances work and rest.
- Track your emotions using a journal (26) ________ a mental-health app.
- Take every chance to do calming activities such as deep breathing or going for a few (27)
________.
- Invite friends and (28) ________ supportive family members to share your thoughts, and try
(29) ________ everyone's positive energy by doing relaxing activities together.
- Reward yourself with a small treat like listening to music if your coping plan works (30) ________ to keep you motivated.
If you often feel overwhelmed by schoolwork, relationships, or daily pressures, here are several simple tips to help you build a routine (25) ________ managing stress effectively.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 25 to 30.
HOW TO COPE WITH STRESS AS A TEENAGER
If you often feel overwhelmed by schoolwork, relationships, or daily pressures, here are several simple tips to help you build a routine (25) ________ managing stress effectively.
- Create a realistic study schedule that balances work and rest.
- Track your emotions using a journal (26) ________ a mental-health app.
- Take every chance to do calming activities such as deep breathing or going for a few (27)
________.
- Invite friends and (28) ________ supportive family members to share your thoughts, and try
(29) ________ everyone's positive energy by doing relaxing activities together.
- Reward yourself with a small treat like listening to music if your coping plan works (30) ________ to keep you motivated.
If you often feel overwhelmed by schoolwork, relationships, or daily pressures, here are several simple tips to help you build a routine (25) ________ managing stress effectively.
A. for
Quảng cáo
Trả lời:
A. for (preposition): dành cho / để làm gì
B. of (preposition): của
C. at (preposition): tại
D. in (preposition): trong
Cấu trúc: build a routine for + V-ing: xây dựng thói quen để làm gì đó.
Chọn A. for
→ If you often feel overwhelmed by schoolwork, relationships, or daily pressures, here are several simple tips to help you build a routine for managing stress effectively.
Dịch nghĩa: Nếu bạn thường xuyên cảm thấy bị quá tải bởi bài vở, các mối quan hệ hay áp lực hàng ngày, dưới đây là một vài mẹo đơn giản giúp bạn xây dựng thói quen để quản lý căng thẳng hiệu quả.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
- Track your emotions using a journal (26) ________ a mental-health app.
- Track your emotions using a journal (26) ________ a mental-health app.
A. both
A. both: cả hai (thường đi với and)
B. nor: cũng không (thường đi với neither)
C. or: hoặc (dùng để đưa ra sự lựa chọn)
D. so: vì vậy
Câu này đưa ra hai phương tiện để theo dõi cảm xúc là “nhật ký” hoặc “ứng dụng sức khỏe tâm thần”. Do đó, ta dùng liên từ “or” để chỉ sự lựa chọn.
Chọn C. or
→ Track your emotions using a journal or a mental-health app.
Dịch nghĩa: Theo dõi cảm xúc của bạn bằng cách sử dụng nhật ký hoặc một ứng dụng sức khỏe tâm thần.
Câu 3:
- Take every chance to do calming activities such as deep breathing or going for a few (27) ________.
Trật tự tính từ trong tiếng Anh thường là: Tính từ chỉ tính chất (refreshing) + Danh từ đóng vai trò tính từ chỉ nơi chốn (outdoor) + Danh từ chính (walks).
→ refreshing outdoor walks: những chuyến đi dạo ngoài trời thư thái.
Chọn D. refreshing outdoor walks
→ Take every chance to do calming activities such as deep breathing or going for a few refreshing outdoor walks.
Dịch nghĩa: Hãy tận dụng mọi cơ hội để thực hiện các hoạt động làm dịu tâm trí như hít thở sâu hoặc đi dạo ngoài trời thư thái.
Câu 4:
- Invite friends and (28) ________ supportive family members to share your thoughts, .......
A. other
A. other + N-số nhiều: những ... khác
B. others: những cái/người khác (đóng vai trò đại từ, không đi kèm danh từ phía sau)
C. another + N-số ít: một ... khác
D. the others: những cái/người còn lại cuối cùng trong một nhóm
“supportive family members” là danh từ số nhiều, nên ta dùng “other” đứng trước để bổ nghĩa.
Chọn A. other
→ Invite friends and other supportive family members to share your thoughts.
Dịch nghĩa: Hãy mời bạn bè và những thành viên khác trong gia đình luôn ủng hộ bạn để chia sẻ những suy nghĩ của mình.
Câu 5:
- Invite friends and (28) ________ supportive family members to share your thoughts, and try (29) ________ everyone's positive energy by doing relaxing activities together.
A. comparing
A. comparing: so sánh
B. diverting: làm chệch hướng
C. reducing: giảm bớt
D. boosting: thúc đẩy / làm tăng cường
Ngữ cảnh: Khi làm các hoạt động thư giãn cùng nhau, mục đích là để làm tăng thêm năng lượng tích cực của mọi người.
Chọn D. boosting
→ Invite friends and other supportive family members to share your thoughts, and try boosting everyone's positive energy by doing relaxing activities together.
Dịch nghĩa: Hãy mời bạn bè và những thành viên khác trong gia đình luôn ủng hộ bạn để chia sẻ những suy nghĩ của mình, và cố gắng thúc đẩy năng lượng tích cực của mọi người bằng cách thực hiện các hoạt động thư giãn cùng nhau.
Câu 6:
- Reward yourself with a small treat like listening to music if your coping plan works (30) ________ to keep you motivated.
A. enough
A. enough: đủ (thường đứng sau tính từ/trạng từ)
B. well: tốt / hiệu quả (trạng từ)
C. completely: hoàn toàn
D. greatly: rất nhiều / đáng kể
Động từ “work” (có tác dụng/hiệu quả) cần một trạng từ bổ nghĩa. “Work well” là một cụm từ phổ biến để chỉ việc một kế hoạch hay hệ thống hoạt động có hiệu quả.
Chọn B. well
→ Reward yourself with a small treat like listening to music if your coping plan works well to keep you motivated.
Dịch nghĩa: Hãy tự thưởng cho mình một món quà nhỏ như nghe nhạc nếu kế hoạch đối phó của bạn hoạt động hiệu quả để giữ cho bạn có thêm động lực.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
A. whom: thay cho người (đóng vai trò tân ngữ)
B. whose: thay cho sở hữu
C. who: thay cho người (đóng vai trò chủ ngữ)
D. which: thay cho vật (đóng vai trò chủ ngữ/tân ngữ)
“150 displays” (150 hiện vật trưng bày) là danh từ chỉ vật. Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật và làm chủ ngữ cho mệnh đề phía sau.
Chọn D. which
→ The A80 National Exhibition 2025 will showcase more than 150 displays, which are contributed by leading museums and cultural organisations across Vietnam.
Dịch nghĩa: Triển lãm Quốc gia A80 năm 2025 sẽ trưng bày hơn 150 hiện vật, những hiện vật này được đóng góp bởi các bảo tàng và tổ chức văn hóa hàng đầu khắp Việt Nam.
Câu 2
Lời giải
Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập trong đoạn 1 như là một trong những chức năng của AI trong giáo dục?
A. Xử lý các bộ dữ liệu học tập lớn
B. Thay thế giáo viên trong việc giảng dạy bài học
C. Dự báo các lĩnh vực mà học sinh có thể cần trợ giúp
D. Phát hiện các mô hình học tập
Thông tin: Rather than functioning as simple digital tools, AI systems now process extensive learning data to detect patterns, identify emerging difficulties, and forecast areas where students may require additional support. (Thay vì chỉ đóng vai trò là những công cụ kỹ thuật số đơn giản, các hệ thống AI hiện nay xử lý lượng lớn dữ liệu học tập để phát hiện các mô hình, xác định những khó khăn mới nổi và dự báo những lĩnh vực mà học sinh có thể cần hỗ trợ thêm.)
→ Trong đoạn 1, AI được mô tả là một công cụ hỗ trợ giáo viên đưa ra quyết định chính xác hơn, không phải để thay thế giáo viên.
Chọn B.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. a-c-e-b-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. number
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.