Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
A. career
Quảng cáo
Trả lời:
A. career: /kəˈrɪər/ (trọng âm 2)
B. athletics: /æθˈletɪks/ (trọng âm 2)
C. champion: /ˈtʃæmpiən/ (trọng âm 1)
D. spectator: /spekˈteɪtər/ (trọng âm 2)
Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
A. bin: /bɪn/
B. promise: /ˈprɒmɪs/
C. cyclist: /ˈsaɪklɪst/
D. icy: /ˈaɪsi/
Phương án D có phần gạch chân phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/.
Câu 2
A. beginning
Lời giải
A. beginning: /bɪˈɡɪnɪŋ/ (trọng âm 2)
B. cyclist: /ˈsaɪklɪst/ (trọng âm 1)
C. guidebook: /ˈɡaɪdbʊk/ (trọng âm 1)
D. awesome: /ˈɔːsəm/ (trọng âm 1)
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Câu 3
A. university
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. safe
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. prefer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. sunny
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.