Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
A. university
Quảng cáo
Trả lời:
A. university: /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ (trọng âm 3)
B. logical: /ˈlɒdʒɪkl/ (trọng âm 1)
C. scientific: /ˌsaɪənˈtɪfɪk/ (trọng âm 3)
D. overweight: /ˌəʊvəˈweɪt/ (trọng âm 3)
Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. career
Lời giải
A. career: /kəˈrɪər/ (trọng âm 2)
B. athletics: /æθˈletɪks/ (trọng âm 2)
C. champion: /ˈtʃæmpiən/ (trọng âm 1)
D. spectator: /spekˈteɪtər/ (trọng âm 2)
Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Câu 2
A. safe
Lời giải
A. safe: /seɪf/
B. cave: /keɪv/
C. brave: /breɪv/
D. fast: /fɑːst/
Phương án D có phần gạch chân phát âm là /ɑː/, còn lại là /eɪ/.
Câu 3
A. sunny
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. referred
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. tea
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. prefer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.