Câu hỏi:

08/04/2026 18 Lưu

Read the passage below and choose A, B, C, or D to fill in each blank from 131 to 135.

    Tourism, the activities of persons traveling to and staying in places outside their usual environment for not more than one consecutive year for leisure, business, and other purposes, is a major source of income for many countries. (131) _______, tourism plays a crucial role in the economy of many regions. With numerous tourist destinations, attractions, and experiences, planning a trip could become overwhelming for individuals. Hence, travel advisors can step in (132) _______.

    Moreover, understanding tourism also helps individuals appreciate the diversity and richness of different cultures and natural beauty. Once individuals are guided to explore various tourist destinations and the experiences they offer, they can develop strategies to make the most of their trips. Thus, individuals are more likely to plan trips that (133) _______ their needs and interests.

    In addition, providing information about tourism is the professional service that must be provided by travel agencies. (134) _______ individuals often rely on online reviews, leading to a limited understanding of the destination. As a result, the importance of professional travel advice must not be overlooked. 

    To sum up, with the rapid changes in global travel trends, though planning a trip has become more complex, travel advice empowers individuals to make (135) _______ decisions about their trips.

(131) _______, tourism plays a crucial role in the economy of many regions.

A. Consequently.   
B. Primarily.          
C. Evidently.         
D. Positively.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng

A. Consequently (adv): do đó 

B. Primarily (adv): chủ yếu                    

C. Evidently (adv): rõ ràng

D. Positively (adv): tích cực 

Ta thấy mối quan hệ giữa 2 câu trước và sau chỗ trống là nguyên nhân – kết quả → Chọn A

Dịch: Du lịch, hoạt động di chuyển đến và lưu trú tại những nơi bên ngoài môi trường sống thường ngày của ai đó trong không quá một năm liên tiếp để giải trí, kinh doanh và các mục đích khác, là nguồn thu nhập chính của nhiều quốc gia. Do đó, du lịch đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế của nhiều khu vực.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Hence, travel advisors can step in (132) _______.

A. to help individuals plan their trips effectively.     
B. to provide unbiased assessments of different tourist destinations.     
C. to encourage individuals to visit the most popular tourist spots.     
D. to use their expertise to guide individuals on their travel journey.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc câu 

A. to help individuals plan their trips effectively: để giúp mọi người lập kế hoạch cho chuyến đi của mình một cách hiệu quả

B. to provide unbiased assessments of different tourist destinations: để cung cấp các đánh giá khách quan về các điểm đến du lịch khác nhau

C. to encourage individuals to visit the most popular tourist spots: để khuyến khích mọi người đến thăm các điểm du lịch nổi tiếng nhất

D. to use their expertise to guide individuals on their travel journey: để sử dụng chuyên môn của mình hướng dẫn mọi người trong hành trình du lịch

Chọn A

Dịch: Do đó, các cố vấn du lịch có thể vào cuộc để giúp mọi người lập kế hoạch cho chuyến đi của mình một cách hiệu quả. 

Câu 3:

Thus, individuals are more likely to plan trips that (133) _______ their needs and interests.

A. face.                        

B. require.               
C. meet.     
D. satisfy.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm từ

A. face (v): đối mặt

B. require (v): yêu cầu 

C. meet (v): gặp gỡ, đáp ứng 

D. satisfy (v): thỏa mãn 

Ta có: meet one’s needs: đáp ứng nhu cầu của ai. Chọn C

Dịch: Do đó, mọi người có nhiều khả năng lập kế hoạch cho các chuyến đi đáp ứng nhu cầu và sở thích của mình.

Câu 4:

(134) _______ individuals often rely on online reviews, leading to a limited understanding of the destination.

A. Where formal travel advice is not easily accessible.    
B. While travel advisors provide insights into travel trends.    
C. Though chances of finding a suitable travel advisor are quite small.     
D. If travel agencies raise awareness and understanding of tourism.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc câu 

A. Where formal travel advice is not easily accessible: Khi mọi người không thể dễ dàng tìm đến tư vấn du lịch chuyên nghiệp 

B. While travel advisors provide insights into travel trends: Trong khi các cố vấn du lịch cung cấp thông tin chi tiết về xu hướng du lịch

C. Though chances of finding a suitable travel advisor are quite small: Mặc dù cơ hội tìm được một cố vấn du lịch phù hợp là khá nhỏ

D. If travel agencies raise awareness and understanding of tourism: Nếu các công ty lữ hành nâng cao nhận thức và hiểu biết về du lịch

Chọn A

Dịch: Khi mọi người không thể dễ dàng tìm đến tư vấn du lịch chuyên nghiệp, họ thường dựa vào các đánh giá trực tuyến, điều này dẫn đến hiểu biết hạn chế về điểm đến.

Câu 5:

To sum up, with the rapid changes in global travel trends, though planning a trip has become more complex, travel advice empowers individuals to make (135) _______ decisions about their trips.

A. informed.               

B. information.        
C. informative.     
D. inform. 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 Kiến thức về cấu trúc – từ loại 

A. informed (adj): có hiểu biết, am hiểu 

B. information (n): thông tin                  

C. informative (adj): cung cấp nhiều tin tức                          

D. inform (v): thông báo 

Ta có: make informed decisions: đưa ra quyết định sáng suốt. Chọn A

Dịch: Tóm lại, với những thay đổi nhanh chóng trong xu hướng du lịch toàn cầu, mặc dù việc lập kế hoạch cho chuyến đi trở nên phức tạp hơn, nhưng lời khuyên du lịch giúp mọi người đưa ra quyết định sáng suốt cho chuyến đi của mình.

Dịch bài đọc: 

Du lịch, hoạt động di chuyển đến và lưu trú tại những nơi bên ngoài môi trường sống thường ngày của ai đó trong không quá một năm liên tiếp để giải trí, kinh doanh và các mục đích khác, là nguồn thu nhập chính của nhiều quốc gia. Do đó, du lịch đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế của nhiều khu vực. Với nhiều điểm đến, điểm tham quan và trải nghiệm du lịch, việc lập kế hoạch cho chuyến đi có thể trở nên quá sức đối với mọi người. Do đó, các cố vấn du lịch có thể vào cuộc để giúp mọi người lập kế hoạch cho chuyến đi của mình một cách hiệu quả. 

Hơn nữa, hiểu biết về du lịch cũng giúp mọi người biết trân trọng sự đa dạng và phong phú của các nền văn hóa và vẻ đẹp thiên nhiên khác nhau. Khi mọi người được hướng dẫn khám phá nhiều điểm đến du lịch khác nhau và những trải nghiệm mà chúng mang lại, họ có thể phát triển các chiến lược để tận dụng tối đa các chuyến đi của mình. Do đó, mọi người có nhiều khả năng lập kế hoạch cho các chuyến đi đáp ứng nhu cầu và sở thích của mình.

Ngoài ra, cung cấp thông tin về du lịch là dịch vụ chuyên nghiệp mà các công ty lữ hành phải cung cấp. Khi mọi người không thể dễ dàng tìm đến tư vấn du lịch chuyên nghiệp, họ thường dựa vào các đánh giá trực tuyến, điều này dẫn đến hiểu biết hạn chế về điểm đến. Do đó, không được bỏ qua tầm quan trọng của tư vấn du lịch chuyên nghiệp.

Tóm lại, với những thay đổi nhanh chóng trong xu hướng du lịch toàn cầu, mặc dù việc lập kế hoạch cho chuyến đi trở nên phức tạp hơn, nhưng lời khuyên du lịch giúp mọi người đưa ra quyết định sáng suốt cho chuyến đi của mình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. I don’t drive, so I don’t care.              
B. Yeah, filling up costs a lot more now.    
C. No, I can’t. It’s unbelievable.             
D. That doesn’t affect me at all.

Lời giải

 Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Rachel: Giá dầu dạo này tăng cao quá, tin nổi không?

Trung: _______

A. Mình không lái xe, nên không quan tâm.                         B. Ừ, đổ đầy bình giờ tốn kém quá.

C. Không thể tin được, khó tin quá.        D. Chẳng có ảnh hưởng gì đến mình.

- ‘Can you believe...’ có dạng như câu hỏi nhưng thực chất là một câu cảm thán, không phải hỏi về khả năng nên không trả lời ‘Yes/No, S + can(not)’.

Chọn B.

Lời giải

Kiến thức về sắp xếp hội thoại

Chọn A

Dịch: 

c. Tớ có thể tìm quán phở ngon nào ở đâu quanh đây nhỉ?

b. Nếu cậu có thể đợi năm phút, tớ sẽ dẫn cậu đến đó. 

d. Tớ đang vội và cần phải đi ngay bây giờ.

a. Vậy thì tớ sẽ vẽ cho cậu cái bản đồ đến đó vậy. 

Câu 3

A. Print reading is likely not as bad for students as digital reading.    
B. Print reading is probably not as good for students as digital reading.    
C. Print reading is definitely better for students than digital reading.    
D. Print reading is certainly worse for students than digital reading.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Perhaps the rain is on the way as clouds are gathering.    
B. When the clouds come together, the rain might worsen.    
C. Rain is the certain result of clouds coming together.    
D. Maybe it’s going to rain as soon as the clouds gather.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. researchers.                                        
B. countries.                         
C. positive experiences.                           
D. people. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. respects.              
B. permits.               
C. protects.                       
D. claims.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP