Câu hỏi:

08/04/2026 5 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question. 

You’ll find that the Microcar is really very economical to drive, as it consumes very little fuel.     

A. exorbitant.          
B. fuel-efficient.      
C. comfortable.                
D. low-cost.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/, /ˌekəˈnɑːmɪkl/ (adj): sử dụng tiết kiệm

A. exorbitant /ɪɡˈzɔːbɪtənt/ (adj): rất đắt đỏ

B. fuel-efficient /ˌfjuːəl ɪˈfɪʃnt/ (adj): tiết kiệm nhiên liệu

C. comfortable /ˈkʌmf(ə)təbl/ (adj): thoải mái

D. low-cost /ˌləʊ ˈkɒst/, /ˌləʊ ˈkɔːst/ (adj): giá rẻ

→ economical = fuel-efficient. Chọn B.

Dịch: Bạn sẽ thấy rằng chiếc Microcar thực sự rất tiết kiệm nhiên liệu khi lái, vì nó tiêu hao rất ít nhiên liệu. 

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The doctor said that the old woman had passed away peacefully in her sleep.     

A. existed.               
B. breathed.             
C. died.                             
D. dreamt.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- pass away /pɑːs əˈweɪ/, /pæs əˈweɪ/ (phr. v): qua đời (cách nói giảm nói tránh thay cho ‘die’)

A. exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại

B. breathe /briːð/ (v): hít thở

C. die /daɪ/ (v): chết đi

D. dream /driːm/ (v): mơ

→ pass away = die. Chọn C.

Dịch: Bác sĩ nói rằng bà lão đã ra đi thanh thản trong giấc ngủ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Her first dive at the age of 16.    
B. A marine biology class she took as a child.    
C. Spending hours on the beach looking at the sea.    
D. Reading books about underwater exploration.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu thông tin được nêu trong bài 

Dịch: Điều gì đã khơi dậy niềm đam mê suốt đời của Sylvia Earle đối với các đại dương trên thế giới?

A. Lần lặn đầu tiên của bà vào năm 16 tuổi.

B. Một lớp sinh học biển mà bà đã tham gia khi còn nhỏ.

C. Dành hàng giờ trên bãi biển để nhìn ra biển.

D. Đọc sách về thám hiểm dưới nước.

Thông tin: She became interested in the world’s oceans from an early age. As a child, she liked to stand on the beach for hours and look at the sea, wondering what it must be like under the surface. (Bà bắt đầu quan tâm đến các đại dương trên thế giới từ khi còn nhỏ. Khi đó, bà thích đứng trên bãi biển hàng giờ liền và nhìn ra biển, tự hỏi bên dưới bề mặt biển sẽ như thế nào.)

Chọn C

Câu 2

A. Regular breaks definitely decrease productivity during long work hours.    
B. Taking breaks might have no effect on productivity during long work hours.    
C. Productivity during long work hours is unaffected by taking breaks.    
D. It is likely that taking breaks increases productivity during long work hours.

Lời giải

Kiến thức về câu so sánh

Dịch: Việc nghỉ giải lao thường xuyên có thể làm tăng năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ.

→ Động từ khuyết thiếu “may” dùng để đưa ra phỏng đoán mang tính không chắc chắn. 

A. Việc nghỉ giải lao thường xuyên chắc chắn làm giảm năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ. → Sai nghĩa. 

B. Việc nghỉ giải lao có thể không ảnh hưởng đến năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ. 

→ Sai nghĩa. Cấu trúc: have no effect on sb/sth: không ảnh hưởng đến ai/cái gì 

C. Năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ không bị ảnh hưởng bởi việc nghỉ giải lao.

→ Sai nghĩa. Cấu trúc câu bị động với thì hiện tại đơn: am/is/are + Vp2/V-ed + (by O).

D. Có khả năng là nghỉ giải lao làm tăng năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ.

→ Đúng. Cấu trúc: It is likely that + S + V: động từ trong mệnh đề thường chia ở thì tương lai đơn để chỉ khả năng xảy ra của việc nào đó.

Chọn D.  

Câu 3

A. It’s likely to rain today because the sun is shining.     
B. The bright sun makes it a great day for a picnic.     
C. A picnic is impossible today due to the bright sun.     
D. It’s too sunny to enjoy a picnic today. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. influences.              

B. influencing.         
C. influence.                     
D. influenced.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 500-year-old rock art.    
B. northern New South Wales.    
C. granite rock.                                                                                                 
D. intense and rapid temperature change of the fires.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. It doesn’t matter.                                 
B. I’m too tired to think about it.    
C. Let’s walk; it’s a nice day for it.         
D. No, we shouldn’t. Call a taxi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP