Câu hỏi:

08/04/2026 15 Lưu

Choose A, B, C, or D to make a complete dialogue for each question. 

    a. Hopefully the sequel will be more exciting.

    b. How did you like the movie?

    c. Yeah, I agree. It felt like I knew what was going to happen next.

    d. It was okay, but the plot was a bit predictable.

A. a-b-d-c.                   

B. a-d-c-b.               
C. b-d-c-a.     
D. b-c-d-a.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn C

Dịch: 

b. Bạn thấy bộ phim thế nào?

d. Phim ổn, nhưng cốt truyện hơi dễ đoán.

c. Ừ, tôi đồng ý. Tôi cảm giác như mình biết chuyện gì sẽ xảy ra tiếp theo.

a. Hy vọng phần tiếp theo sẽ hấp dẫn hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

    a. Yes, I’ll be there. I just need to confirm the time.

    b. It starts at 10 a.m., so make sure you’re on time!

    c. Are you still coming to the meeting tomorrow?

    d. Thanks for the reminder; I’ll set an alarm.

A. c-d-b-a.                   

B. c-a-b-d.               
C. b-d-c-a.     
D. b-c-d-a.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn B

Dịch: 

c. Bạn vẫn sẽ đến cuộc họp vào ngày mai chứ?

a. Có, tôi sẽ đến. Tôi chỉ là muốn xác nhận lại thời gian.

b. Cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ sáng, vì vậy hãy đảm bảo bạn có mặt đúng giờ!

d. Cảm ơn vì lời nhắc nhở; tôi sẽ đặt báo thức.

Câu 3:

    a. I’ve been gradually increasing my running distance each week.

    b. Have you set any fitness goals for this year?

    c. I am, but I adjust it depending on how I feel each day.

    d. That sounds like a smart approach. Are you following a specific training plan?

    e. That’s ambitious! How are you preparing for it?

    f. Yes, I’m aiming to run a half marathon by the end of the year.

A. b-f-e-a-d-c.        
B. b-f-c-d-e-a.       
C. b-d-e-c-a-f.        
D. b-d-a-f-c-e.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn A

Dịch: 

b. Bạn đã đặt ra mục tiêu tập luyện nào cho năm nay chưa?

f. Rồi, tôi đang đặt mục tiêu chạy bán marathon vào cuối năm nay.

e. Thật tham vọng! Bạn chuẩn bị cho mục tiêu đó như thế nào?

a. Tôi đang tăng dần quãng đường chạy của mình mỗi tuần.

d. Nghe có vẻ là một cách tiếp cận thông minh. Bạn có đang tuân theo một kế hoạch tập luyện cụ thể nào không?

c. Có, nhưng tôi điều chỉnh tùy thuộc vào cảm giác của mình mỗi ngày.

Câu 4:

    a. Actually, yes. There’s this band called The Midnight; their sound is amazing.

    b. What kind of music do you usually listen to?

    c. I’ll check them out! Do you prefer live concerts or studio albums?

    d. Nice! Have you discovered any new bands recently?

    e. Both, but live concerts really give you a different experience.

    f. I’m really into indie and alternative rock these days.

A. a-b-c-d-e-f.        
B. b-a-d-c-e-f.        
C. a-c-e-b-d-f.        
D. b-f-d-a-c-e.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn D

Dịch: 

b. Bạn thường nghe thể loại nhạc nào?

f. Dạo này tôi thực sự thích nhạc indie và alternative rock.

d. Tuyệt! Gần đây bạn thấy có ban nhạc mới nào không?

a. Thực ra là có. Có một ban nhạc tên là The Midnight; nhạc của họ rất hay.

c. Tôi sẽ xem thử! Bạn thích hòa nhạc trực tiếp hay album phòng thu hơn?

e. Cả hai, nhưng hòa nhạc trực tiếp thực sự mang đến cho bạn trải nghiệm khác biệt.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Her first dive at the age of 16.    
B. A marine biology class she took as a child.    
C. Spending hours on the beach looking at the sea.    
D. Reading books about underwater exploration.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu thông tin được nêu trong bài 

Dịch: Điều gì đã khơi dậy niềm đam mê suốt đời của Sylvia Earle đối với các đại dương trên thế giới?

A. Lần lặn đầu tiên của bà vào năm 16 tuổi.

B. Một lớp sinh học biển mà bà đã tham gia khi còn nhỏ.

C. Dành hàng giờ trên bãi biển để nhìn ra biển.

D. Đọc sách về thám hiểm dưới nước.

Thông tin: She became interested in the world’s oceans from an early age. As a child, she liked to stand on the beach for hours and look at the sea, wondering what it must be like under the surface. (Bà bắt đầu quan tâm đến các đại dương trên thế giới từ khi còn nhỏ. Khi đó, bà thích đứng trên bãi biển hàng giờ liền và nhìn ra biển, tự hỏi bên dưới bề mặt biển sẽ như thế nào.)

Chọn C

Câu 2

A. Regular breaks definitely decrease productivity during long work hours.    
B. Taking breaks might have no effect on productivity during long work hours.    
C. Productivity during long work hours is unaffected by taking breaks.    
D. It is likely that taking breaks increases productivity during long work hours.

Lời giải

Kiến thức về câu so sánh

Dịch: Việc nghỉ giải lao thường xuyên có thể làm tăng năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ.

→ Động từ khuyết thiếu “may” dùng để đưa ra phỏng đoán mang tính không chắc chắn. 

A. Việc nghỉ giải lao thường xuyên chắc chắn làm giảm năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ. → Sai nghĩa. 

B. Việc nghỉ giải lao có thể không ảnh hưởng đến năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ. 

→ Sai nghĩa. Cấu trúc: have no effect on sb/sth: không ảnh hưởng đến ai/cái gì 

C. Năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ không bị ảnh hưởng bởi việc nghỉ giải lao.

→ Sai nghĩa. Cấu trúc câu bị động với thì hiện tại đơn: am/is/are + Vp2/V-ed + (by O).

D. Có khả năng là nghỉ giải lao làm tăng năng suất lao động khi làm việc nhiều giờ.

→ Đúng. Cấu trúc: It is likely that + S + V: động từ trong mệnh đề thường chia ở thì tương lai đơn để chỉ khả năng xảy ra của việc nào đó.

Chọn D.  

Câu 3

A. It’s likely to rain today because the sun is shining.     
B. The bright sun makes it a great day for a picnic.     
C. A picnic is impossible today due to the bright sun.     
D. It’s too sunny to enjoy a picnic today. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. influences.              

B. influencing.         
C. influence.                     
D. influenced.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 500-year-old rock art.    
B. northern New South Wales.    
C. granite rock.                                                                                                 
D. intense and rapid temperature change of the fires.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It doesn’t matter.                                 
B. I’m too tired to think about it.    
C. Let’s walk; it’s a nice day for it.         
D. No, we shouldn’t. Call a taxi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP