Câu hỏi:

08/04/2026 14 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the given pair of sentences in each question.

She studied hard for the exam. She expects to do well.

A. She thinks studying is unnecessary for good grades.    
B. Her hard work should lead to a good performance.    
C. She didn’t prepare for the exam, so she is worried.    
D. Studying hard means she will definitely fail.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về động từ khuyết thiếu, trạng từ chỉ mức độ chắc chắn

Dịch: Cô ấy đã học chăm chỉ cho kỳ thi. Cô ấy mong đợi sẽ làm tốt.

A. Cô ấy nghĩ rằng học là không cần thiết để đạt điểm cao. → Sai nghĩa. 

B. Sự chăm chỉ của cô ấy sẽ dẫn đến một thành tích tốt. → Đúng. Cấu trúc: lead to: dẫn tới 

C. Cô ấy đã không chuẩn bị cho kỳ thi, vì vậy cô ấy lo lắng. → Sai nghĩa. 

D. Học chăm chỉ đồng nghĩa với việc cô ấy chắc chắn sẽ trượt. → Sai nghĩa. 

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She’s so tall that she can reach the top shelf.

A. She isn’t tall enough to reach the top shelf.    
B. She’s tall enough to reach the top shelf.    
C. She’s too tall to reach the top shelf.    
D. She’s such a tall person that she can’t reach the top shelf.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc đồng nghĩa

Dịch: Cô ấy quá cao đến mức có thể với tới kệ trên cùng.

→ Cấu trúc: Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà…

A. Cô ấy không đủ cao để với tới kệ trên cùng. → Sai nghĩa. Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for sb) + to V: để...(để ai) làm gì

B. Cô ấy đủ cao để với tới kệ trên cùng. → Đúng. Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for sb) + to V: để...(để ai) làm gì

C. Cô ấy quá cao để với tới kệ trên cùng. → Sai nghĩa. Cấu trúc: S + be + too + adj + (for sb) + to V: quá…(để ai) làm gì 

D. Cô ấy là một người quá cao đến mức không thể với tới kệ trên cùng. → Sai nghĩa. Cấu trúc: S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V: quá…đến nỗi mà…

Chọn B

Câu 3:

Her kindness made everyone admire her.

A. It was her kindness that made everyone admire her.    
B. Her kindness made people dislike her.    
C. She was admired because she wasn’t kind to others.    
D. People didn’t admire her for her kindness.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về câu chẻ 

Dịch: Lòng tốt của cô ấy khiến mọi người ngưỡng mộ.

→ Cấu trúc: make sb do sth: khiến ai làm gì 

A. Chính lòng tốt của cô ấy khiến mọi người ngưỡng mộ. → Đúng. Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It + is/was + chủ ngữ nhấn mạnh + who/that + V + O.

B. Lòng tốt của cô ấy khiến mọi người không thích cô ấy. → Sai nghĩa. 

C. Cô ấy được ngưỡng mộ vì cô ấy không tử tế với người khác. → Sai nghĩa. Cấu trúc: be not knd to sb: không tử tế với ai 

D. Mọi người không ngưỡng mộ cô ấy vì lòng tốt của cô ấy. → Sai nghĩa. Cấu trúc: admire sb for sth: ngưỡng mộ ai vì điều gì 

Chọn A

Câu 4:

After many rejections, he finally got his artwork displayed in a prestigious gallery.

A. The gallery displayed his artwork on the first submission.    
B. His artwork was accepted without any rejections by the gallery.    
C. After the first rejection, he gave up trying to display his artwork.    
D. His artwork was displayed in a prestigious gallery after many rejections.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về diễn đạt câu

Dịch: Sau nhiều lần bị từ chối, cuối cùng tác phẩm nghệ thuật của ông đã được trưng bày tại một phòng tranh danh tiếng.

A. Phòng tranh đã trưng bày tác phẩm nghệ thuật của ông trong lần gửi đầu tiên. → Sai nghĩa. 

B. Tác phẩm nghệ thuật của ông đã được phòng tranh chấp nhận mà không bị từ chối lần nào.

→ Sai nghĩa. 

C. Sau lần từ chối đầu tiên, ông đã từ bỏ việc cố gắng trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình. → Sai nghĩa. 

D. Tác phẩm nghệ thuật của ông đã được trưng bày tại một phòng tranh danh tiếng sau nhiều lần bị từ chối. → Đúng. Cấu trúc câu bị động với thì QKĐ: was/were + Vp2/V-ed

Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Norwich has a variety of high-end hotels, especially in the city center.     
B. Although Norwich lacks luxury hotels, it offers affordable accommodations in various locations.     
C. Norwich is known for its expensive hotels in the city center and surrounding areas.     
D. Norwich has very few places to stay, and they are mostly expensive.

Lời giải

Kiến thức về dạng Paraphrase của một câu

Dịch: Câu nào dưới đây diễn giải đúng nhất câu sau: “Norwich is not a city of luxurious hotels, but it has a good selection of reasonably priced places to stay in, both in the city centre and further out.”

A. Norwich có nhiều khách sạn cao cấp, đặc biệt là ở trung tâm thành phố.

B. Mặc dù Norwich không có khách sạn sang trọng, nhưng nơi đây có chỗ ở giá cả phải chăng ở nhiều địa điểm khác nhau. 

C. Norwich nổi tiếng với những khách sạn đắt đỏ ở trung tâm thành phố và các khu vực xung quanh.

D. Norwich có rất ít nơi để ở và hầu hết đều đắt đỏ.

Thông tin: Norwich is not a city of luxurious hotels, but it has a good selection of reasonably priced places to stay in, both in the city centre and further out. (Norwich không phải là thành phố của những khách sạn sang trọng, nhưng nơi đây có nhiều lựa chọn về nơi lưu trú với giá cả phải chăng, cả ở trung tâm và ngoài trung tâm thành phố.)

Chọn B

Câu 2

A. I know, I found some great deals too. 
B. The mall’s always too crowded for me. 
C. I never shop during sales. 
D. Those are what nobody needs.

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Sara: Tuần trước trung tâm thương mại có chương trình giảm giá tuyệt quá đi!

Nguyệt: _______

A. Ừ, tớ cũng tìm được vài món hời.     

B. Trung tâm thương mại lúc nào cũng đông quá.

C. Tớ không bao giờ mua đồ giảm giá.  

D. Mấy thứ đó là đồ không ai cần.

Chọn A.

Câu 3

A. Real Madrid.                                       
B. Manchester United.    
C. the national team of America.             
D. The national team of England.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I can’t find my wallet anywhere. Do you know where it might be?.    
B. I seem to have lost my wallet today. Could you help me report it?.    
C. My wallet’s gone missing. Can you do something about it?.    
D. Someone must have taken my wallet. What should I do now?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. E-books are probably less environmentally friendly than paper books.      
B. E-books are possibly more environmentally friendly than paper books.      
C. Paper books are certainly more environmentally friendly than e-books.      
D. Paper books are definitely less environmentally friendly than e-books.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. for these children to expose their potential in these fields.    
B. for these children exposing their potential in these fields.    
C. that these children exposing their potential in these fields.    
D. these children expose their potential in these fields.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP