Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ của a : b bằng
A. 1 : 3.
B. 3 : 4.
C. 7 : 3
D. 4 : 3.
Câu hỏi trong đề: 151 Bài tập Đồ thị Hóa Học cực hay có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D.
- Thứ tự các phản ứng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaHCO3 và Na2CO3:
(1)
(2)
- Tại vị trí ta có:
- Tại vị trí ta có:
Vậy a : b = 0,2:0,15= 4:3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 300.
B. 250
C. 400.
D. 150.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C.
+ Tại ta có
+ Tại ta có suy ra = - = 0,16 mol
+ Mà = V= 0,4 (l)=400ml
Câu 2
A. 0,24 mol
B. 0,28 mol
C. 0,4 mol.
D. 0,32 mol
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C.
Tại vị trí: kết tủa CaCO3 đạt giá trị cực đại.
Tại vị trí: thì trên đồ thị chứa 3 chất là CaCO3 (0,06 mol), NaHCO3, Ca(HCO3)2.
Bảo toàn nguyên tố Ca:
Bảo toàn nguyên tố C:
Tại vị trí: mol thì trên đồ thị chứa 2 chất là CaCO3 max (0,12 mol) và NaHCO3 (0,28 mol).
Bảo toàn nguyên tố C:
Câu 3
A. 44,06.
B. 39,40.
C. 48,72.
D. 41,73
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. V1 = V2 = V3.
B. V1 > V2 > V3.
C. V3 < V1 < V2
D. V1 = V2 > V3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 30 ml
B. 80 ml
C. 60 ml.
D. 45 ml
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 23,06
B. 30,24
C. 21,48
D. 22,79
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.