Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa V lít dung dịch Al2(SO4)3 có nồng độ C (mol/l). Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa (gam) và số mol OH- được biểu diễn như đồ thị sau:
Để lượng kết tủa không đổi thì thể tích dung dịch Ba(OH)2 nhỏ nhất cần dùng là:
A. 30 ml
B. 80 ml
C. 60 ml.
D. 45 ml
Câu hỏi trong đề: 151 Bài tập Đồ thị Hóa Học cực hay có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B.
- Các phương trình phản ứng:
(tan vào dung dịch)
- Trên đồ thị, ta thấy:
- Để lượng kết tủa không đổi thì:
Với:
- Thể tích dung dịch Ba(OH)2 nhỏ nhất cần dùng là:
lít = 80 ml.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 300.
B. 250
C. 400.
D. 150.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C.
+ Tại ta có
+ Tại ta có suy ra = - = 0,16 mol
+ Mà = V= 0,4 (l)=400ml
Câu 2
A. 1 : 3.
B. 3 : 4.
C. 7 : 3
D. 4 : 3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D.
- Thứ tự các phản ứng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaHCO3 và Na2CO3:
(1)
(2)
- Tại vị trí ta có:
- Tại vị trí ta có:
Vậy a : b = 0,2:0,15= 4:3
Câu 3
A. 0,24 mol
B. 0,28 mol
C. 0,4 mol.
D. 0,32 mol
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 44,06.
B. 39,40.
C. 48,72.
D. 41,73
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. V1 = V2 = V3.
B. V1 > V2 > V3.
C. V3 < V1 < V2
D. V1 = V2 > V3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 23,06
B. 30,24
C. 21,48
D. 22,79
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.