Câu hỏi:

12/04/2026 21 Lưu

 Listen, write the name of the place and answer the questions. (Track 1)

Name of place: ___________ What do they have here? _____________ (ảnh 1)

Name of place: ___________

What do they have here? _____________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Name of place: classroom

What do they have here? – They have a board and 30 tables and chairs.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Name of place: ___________ When do they come here? _____________ What can they do here? _______________ (ảnh 1)

Name of place: ___________

When do they come here? _____________

What can they do here? _______________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Name of place: schoolyard
When do they come here? - They come here every day.
What can they do here? – They can play here and talk to their friends.

Câu 3:

Name of place: ___________ What do they have here? ______________ Can they play here? __________________ What can they do? ___________________ (ảnh 1)

Name of place: ___________

What do they have here? ______________

Can they play here? __________________

What can they do? ___________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Name of place: art room

What do they have here? – They have paint and paper here.

Can they play here? – No, they can’t.

What can they do? – They can do art.

Câu 4:

Name of place: ___________ Do they have computers here? _________ What can they do here? _______________ Can they do art here? _________________ (ảnh 1)

Name of place: ___________

Do they have computers here? _________

What can they do here? _______________

Can they do art here? _________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Name of place: computer room

Do they have computers here? – Yes, they do.

What can they do here? – They can learn with computers.

Can they do art here? – No, they can’t.

Nội dung bài nghe:

Hi, my name's Ann. This is my school.

1. This is our room. We come here every day. We have a board and 30 tables and chairs.

2. We come here at break time. We can play here and talk to our friends.

3. Look at this room. We have paint and paper here and we can do art.

4. There are lots of computers here. We can learn with the computers. It's fun.

 

Dịch:

Xin chào, tên tớ là Ann. Đây là trường của tớ.

1. Đây là lớp học của chúng tớ. Chúng tớ đến đây mỗi ngày. Chúng tớ có một cái bảng và 30 bộ bàn ghế.

2. Chúng tớ đến đây vào giờ nghỉ. Chúng tớ có thể chơi ở đây và nói chuyện với bạn bè.

3. Nhìn vào căn phòng này đi. Chúng tớ có màu vẽ và giấy ở đây và chúng tớ có thể vẽ tranh.

4. Có rất nhiều máy tính ở đây. Chúng tớ có thể học với máy tính. Như vậy rất vui.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a. He isn’t reading.

He is running.

a. Cậu ấy không phải đang đọc.

Cậu ấy đang chạy.

Câu 2

Lời giải

a. Nam and Mai are snorkeling.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP