Câu hỏi:

17/04/2026 12 Lưu

 Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 10\), \[\widehat C = 60^\circ \]. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

A. 10.                              
B. \(10\sqrt 3 \).            
C. \(\frac{{10\sqrt 3 }}{3}\).                                       
D. 5.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(\left( { - \infty ;1} \right] \cap \left[ { - 7;5} \right] = \left[ { - 7;1} \right]\).        
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.  a) (âm vô cùng ;1} hợp [ - 7;5]   b) (- 2;6) giao (4; dương vô cùng)  c, R trừ (-4; dương vô cùng) (ảnh 1)
 
b) \(\left( { - 2;6} \right) \cup \left[ {4; + \infty } \right) = \left( { - 2; + \infty } \right)\).    
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.  a) (âm vô cùng ;1} hợp [ - 7;5]   b) (- 2;6) giao (4; dương vô cùng)  c, R trừ (-4; dương vô cùng) (ảnh 2)
c) \(\mathbb{R}\backslash \left( { - 4; + \infty } \right) = \left( { - \infty ; - 4} \right]\).
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.  a) (âm vô cùng ;1} hợp [ - 7;5]   b) (- 2;6) giao (4; dương vô cùng)  c, R trừ (-4; dương vô cùng) (ảnh 3)

Câu 3

A. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + x + 2022 < 0\).             

B. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + x + 2022 \le 0\).

C. \(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + x + 2022 < 0\).                   
D. \(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + x + 2022 \le 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[S = 2bc.\sin A\].      
B. \[S = bc.\sin A\].      
C. \[S = \frac{1}{2}bc.\sin A\].                                  
D. \[S = \frac{1}{2}bc.\cos A\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Trái đất hình tròn.      
B. \(x - 2y = 1\).           
C. 7 là số lẻ.                
D. \(2 + 5 = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\sin \alpha {\rm{ > }}0\].                            
B. \[\cos \alpha > 0\].  
C. \[\tan \alpha > 0\].          
D. \[\cot \alpha > 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP