Câu hỏi:

18/04/2026 11 Lưu

Complete the following sentences by using the given words. (1.0pt)

Last weekend, / we / go / campsite / school bus.

________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Last weekend, we went to a campsite by school bus.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Last weekend, we went to a campsite by school bus.

Dấu hiệu "Last weekend" (cuối tuần trước) nên động từ "go" phải chia ở thì Quá khứ đơn là "went".

Đi đến đâu dùng giới từ "to", đi bằng phương tiện gì dùng giới từ "by".

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước, chúng tớ đã đi cắm trại bằng xe buýt của trường.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It / about / 3 kilometres / our school / campsite.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It’s about 3 kilometres from our school to the campsite.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It’s about 3 kilometres from our school to the campsite.

Cấu trúc nói về khoảng cách: It’s + (about) + số khoảng cách + from + A+ to B.

Dịch nghĩa: Khoảng cách từ trường chúng tớ đến khu cắm trại là khoảng 3 km.

Câu 3:

We / buy / a lot / delicious food / drinks.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We bought a lot of delicious food and drinks.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We bought a lot of delicious food and drinks.

Kể lại sự việc đã xảy ra nên động từ "buy" chia ở thì Quá khứ đơn là "bought".

Giữa "food" và "drinks" cần một liên từ nối "and".

"a lot" chuyển thành "a lot of".

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã mua rất nhiều đồ ăn và đồ uống ngon.

Câu 4:

At / campsite, / we / play / interesting / games / and / build / campfire.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

At the campsite, we played interesting games and built a campfire.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: At the campsite, we played interesting games and built a campfire.

Tiếp tục kể chuyện ở thì Quá khứ đơn nên "play" thành "played", "build" thành "built".

Dịch nghĩa: Tại khu cắm trại, chúng tớ chơi những trò chơi thú vị và đốt lửa trại.

Câu 5:

We have/ wonderful / day / friends.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We had a wonderful day with our friends.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We had a wonderful day with our friends.

Động từ "have" chia thì Quá khứ đơn thành "had".

Thêm mạo từ "a" trước cụm danh từ số ít "wonderful day" và giới từ "with" (cùng với), mạo từ sở hữu "our" (của chúng tôi) trước "friends".

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã có một ngày tuyệt vời với bạn bè.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Alex? Mm. She was very clever and she studied Science. Now she has a very good job at the city airport.

Dịch nghĩa: Alex à? Cô ấy rất thông minh và đã học Khoa học. Bây giờ cô ấy có một công việc rất tốt ở sân bay thành phố.

Câu 2

A. Geography 
B. Science 
C. Art 
D. Music

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Môn học yêu thích của Sarah là môn nào?

A. Địa lý

B. Khoa học

C. Mỹ thuật

D. Âm nhạc

Thông tin: Oh, I liked art when I was younger, but I prefer science subjects now. And geography. I love learning all about the world. That’s the best subject!

Dịch nghĩa: Ồ, con thích mỹ thuật khi con còn nhỏ, nhưng bây giờ con thích các môn khoa học hơn. Và cả địa lý nữa. Con thích tìm hiểu mọi thứ về thế giới. Đó là môn học tuyệt nhất!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. healthy               

B. health             
C. unhealthy                    
D. healthily

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. young children 
B. teenagers 
C. adults 
D. all are correct

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP