Câu hỏi:

18/04/2026 14 Lưu

PART III. READING (3.0 POINTS)

Question 5. Read and choose the best answer to complete the passage. (1.0pt)

Lucy is a very (1) ___________ person. She does lots of things to stay healthy. She (2) ___________ fruits and vegetables every day. She does not eat junk food like chocolate, chips and ice cream. She (3) ___________ has soft drinks like coke and soda. She drinks juice instead (4) ___________ milk tea. Every day, Lucy does morning exercise. She plays sports, too. She plays basketball with her friends three times a week. Sometimes she does aerobics (5) ___________ goes to judo class. Lucy is active and feels great every day.

Lucy is a very (1) ___________ person. She does lots of things to stay healthy.

A. healthy               

B. health             
C. unhealthy                    
D. healthily

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Trước danh từ "person" cần một tính từ. Dựa vào câu sau "She does lots of things to stay healthy" (Cô ấy làm nhiều việc để giữ gìn sức khỏe), ta cần chọn một tính từ mang nghĩa tích cực.

A. healthy (adj): khỏe mạnh

B. health (n): sức khỏe

C. unhealthy (adj): không khỏe mạnh

D. healthily (adv): một cách khỏe mạnh

→ Lucy is a very healthy person.

Dịch nghĩa: Lucy là một người rất khỏe mạnh.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She (2) ___________ fruits and vegetables every day.

A. will eat               

B. is eating         
C. ate                               
D. eats

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dấu hiệu nhận biết: "every day" (mỗi ngày) diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại → chia động từ ở thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ "She" (ngôi thứ 3 số ít) nên động từ thêm "s".

→ She eats fruits and vegetables every day.

Dịch nghĩa: Cô ấy ăn trái cây và rau xanh mỗi ngày.

Câu 3:

She (3) ___________ has soft drinks like coke and soda.

A. always                

B. usually           
C. never
D. often

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dựa vào ngữ cảnh câu trước "She does not eat junk food..." (Cô ấy không ăn đồ ăn vặt...). Nước ngọt (soft drinks) cũng là loại đồ uống không tốt cho sức khỏe tương tự đồ ăn vặt, nên suy ra cô ấy "không bao giờ" uống.

A. always: luôn luôn

B. usually: thường xuyên

C. never: không bao giờ

D. often: thường

→ She never has soft drinks like coke and soda.

Dịch nghĩa: Cô ấy không bao giờ uống nước ngọt có ga như coca và soda.

Câu 4:

She drinks juice instead (4) ___________ milk tea. Every day, Lucy does morning exercise.

A. on                       

B. of                   
C. at
D. for

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc cố định: instead of + N/V-ing (thay vì cái gì/làm gì).

→ She drinks juice instead of milk tea.

Dịch nghĩa: Cô ấy uống nước ép trái cây thay vì trà sữa.

Câu 5:

Sometimes she does aerobics (5) ___________ goes to judo class.

A. but                      

B. or                   
C. so
D. because

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Từ cần điền là một liên từ nối hai hành động mang tính lựa chọn.

A. but: nhưng (chỉ sự đối lập)

B. or: hoặc (chỉ sự lựa chọn)

C. so: vì vậy (chỉ kết quả)

D. because: bởi vì (chỉ nguyên nhân)

→ Sometimes she does aerobics or goes to judo class.

Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng cô ấy tập thể dục nhịp điệu hoặc đến lớp học judo.

Dịch bài đọc:

Lucy là một người rất khỏe mạnh. Cô ấy làm rất nhiều việc để giữ gìn sức khỏe. Cô ấy ăn trái cây và rau củ mỗi ngày. Cô ấy không ăn đồ ăn vặt như sô-cô-la, khoai tây chiên và kem. Cô ấy không bao giờ uống nước ngọt như coca và soda. Cô ấy uống nước ép trái cây thay vì trà sữa. Mỗi ngày, Lucy đều tập thể dục buổi sáng. Cô ấy cũng chơi thể thao nữa. Cô ấy chơi bóng rổ với bạn bè ba lần một tuần. Thỉnh thoảng cô ấy tập thể dục nhịp điệu hoặc đến lớp học judo. Lucy rất năng động và cảm thấy tuyệt vời mỗi ngày.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Alex? Mm. She was very clever and she studied Science. Now she has a very good job at the city airport.

Dịch nghĩa: Alex à? Cô ấy rất thông minh và đã học Khoa học. Bây giờ cô ấy có một công việc rất tốt ở sân bay thành phố.

Câu 2

A. Geography 
B. Science 
C. Art 
D. Music

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Môn học yêu thích của Sarah là môn nào?

A. Địa lý

B. Khoa học

C. Mỹ thuật

D. Âm nhạc

Thông tin: Oh, I liked art when I was younger, but I prefer science subjects now. And geography. I love learning all about the world. That’s the best subject!

Dịch nghĩa: Ồ, con thích mỹ thuật khi con còn nhỏ, nhưng bây giờ con thích các môn khoa học hơn. Và cả địa lý nữa. Con thích tìm hiểu mọi thứ về thế giới. Đó là môn học tuyệt nhất!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. young children 
B. teenagers 
C. adults 
D. all are correct

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP