khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/04/2026 265 Lưu

Complete the following sentences by using the given words. (1.0pt)

Last weekend, / we / go / campsite / school bus.

________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Last weekend, we went to a campsite by school bus.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Last weekend, we went to a campsite by school bus.

Dấu hiệu "Last weekend" (cuối tuần trước) nên động từ "go" phải chia ở thì Quá khứ đơn là "went".

Đi đến đâu dùng giới từ "to", đi bằng phương tiện gì dùng giới từ "by".

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước, chúng tớ đã đi cắm trại bằng xe buýt của trường.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It / about / 3 kilometres / our school / campsite.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It’s about 3 kilometres from our school to the campsite.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It’s about 3 kilometres from our school to the campsite.

Cấu trúc nói về khoảng cách: It’s + (about) + số khoảng cách + from + A+ to B.

Dịch nghĩa: Khoảng cách từ trường chúng tớ đến khu cắm trại là khoảng 3 km.

Câu 3:

We / buy / a lot / delicious food / drinks.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We bought a lot of delicious food and drinks.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We bought a lot of delicious food and drinks.

Kể lại sự việc đã xảy ra nên động từ "buy" chia ở thì Quá khứ đơn là "bought".

Giữa "food" và "drinks" cần một liên từ nối "and".

"a lot" chuyển thành "a lot of".

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã mua rất nhiều đồ ăn và đồ uống ngon.

Câu 4:

At / campsite, / we / play / interesting / games / and / build / campfire.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

At the campsite, we played interesting games and built a campfire.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: At the campsite, we played interesting games and built a campfire.

Tiếp tục kể chuyện ở thì Quá khứ đơn nên "play" thành "played", "build" thành "built".

Dịch nghĩa: Tại khu cắm trại, chúng tớ chơi những trò chơi thú vị và đốt lửa trại.

Câu 5:

We have/ wonderful / day / friends.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We had a wonderful day with our friends.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We had a wonderful day with our friends.

Động từ "have" chia thì Quá khứ đơn thành "had".

Thêm mạo từ "a" trước cụm danh từ số ít "wonderful day" và giới từ "with" (cùng với), mạo từ sở hữu "our" (của chúng tôi) trước "friends".

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã có một ngày tuyệt vời với bạn bè.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Geography 
B. Science 
C. Art 
D. Music

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Môn học yêu thích của Sarah là môn nào?

A. Địa lý

B. Khoa học

C. Mỹ thuật

D. Âm nhạc

Thông tin: Oh, I liked art when I was younger, but I prefer science subjects now. And geography. I love learning all about the world. That’s the best subject!

Dịch nghĩa: Ồ, con thích mỹ thuật khi con còn nhỏ, nhưng bây giờ con thích các môn khoa học hơn. Và cả địa lý nữa. Con thích tìm hiểu mọi thứ về thế giới. Đó là môn học tuyệt nhất!

Lời giải

Đáp án:

Boyles

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Boyles

Thông tin: Yes. It's Mr Boyles. That's B-O-Y-L-E-S.

Dịch nghĩa: Vâng. Là ông Boyles. Đánh vần là B-O-Y-L-E-S.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. healthy               

B. health             
C. unhealthy                    
D. healthily

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP