Complete the following sentences by using the given words. (1.0pt)
Last weekend, / we / go / campsite / school bus.
________________________________________________________________________
Complete the following sentences by using the given words. (1.0pt)
Last weekend, / we / go / campsite / school bus.
________________________________________________________________________
Câu hỏi trong đề: Đề tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 Lào Cai !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Last weekend, we went to a campsite by school bus.
Dấu hiệu "Last weekend" (cuối tuần trước) nên động từ "go" phải chia ở thì Quá khứ đơn là "went".
Đi đến đâu dùng giới từ "to", đi bằng phương tiện gì dùng giới từ "by".
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước, chúng tớ đã đi cắm trại bằng xe buýt của trường.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
It / about / 3 kilometres / our school / campsite.
________________________________________________________________________
It / about / 3 kilometres / our school / campsite.
________________________________________________________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: It’s about 3 kilometres from our school to the campsite.
Cấu trúc nói về khoảng cách: It’s + (about) + số khoảng cách + from + A+ to B.
Dịch nghĩa: Khoảng cách từ trường chúng tớ đến khu cắm trại là khoảng 3 km.
Câu 3:
We / buy / a lot / delicious food / drinks.
________________________________________________________________________
We / buy / a lot / delicious food / drinks.
________________________________________________________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We bought a lot of delicious food and drinks.
Kể lại sự việc đã xảy ra nên động từ "buy" chia ở thì Quá khứ đơn là "bought".
Giữa "food" và "drinks" cần một liên từ nối "and".
"a lot" chuyển thành "a lot of".
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã mua rất nhiều đồ ăn và đồ uống ngon.
Câu 4:
At / campsite, / we / play / interesting / games / and / build / campfire.
________________________________________________________________________
At / campsite, / we / play / interesting / games / and / build / campfire.
________________________________________________________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: At the campsite, we played interesting games and built a campfire.
Tiếp tục kể chuyện ở thì Quá khứ đơn nên "play" thành "played", "build" thành "built".
Dịch nghĩa: Tại khu cắm trại, chúng tớ chơi những trò chơi thú vị và đốt lửa trại.
Câu 5:
We have/ wonderful / day / friends.
________________________________________________________________________
We have/ wonderful / day / friends.
________________________________________________________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We had a wonderful day with our friends.
Động từ "have" chia thì Quá khứ đơn thành "had".
Thêm mạo từ "a" trước cụm danh từ số ít "wonderful day" và giới từ "with" (cùng với), mạo từ sở hữu "our" (của chúng tôi) trước "friends".
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã có một ngày tuyệt vời với bạn bè.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Môn học yêu thích của Sarah là môn nào?
A. Địa lý
B. Khoa học
C. Mỹ thuật
D. Âm nhạc
Thông tin: Oh, I liked art when I was younger, but I prefer science subjects now. And geography. I love learning all about the world. That’s the best subject!
Dịch nghĩa: Ồ, con thích mỹ thuật khi con còn nhỏ, nhưng bây giờ con thích các môn khoa học hơn. Và cả địa lý nữa. Con thích tìm hiểu mọi thứ về thế giới. Đó là môn học tuyệt nhất!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Boyles
Thông tin: Yes. It's Mr Boyles. That's B-O-Y-L-E-S.
Dịch nghĩa: Vâng. Là ông Boyles. Đánh vần là B-O-Y-L-E-S.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. healthy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.