Câu hỏi:

18/04/2026 6 Lưu

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng một phần ba cạnh đó.

B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh tam giác đó.

C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối từ một đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cho tam giác OAB vuông tại O, có OA > OB. Lấy điểm M thuộc cạnh AB. Kẻ đường thẳng vuông góc với  tại M (ảnh 1)

a) Xét \[\Delta OAB\] và \[\Delta MEB\] có: \(\widehat {AOB} = \widehat {EMB} = 90^\circ \); \(\widehat {OBA}\) chung.

Do đó  (g.g).

b) Xét \[\Delta AMN\] và \[\Delta AOB\] có: \(\widehat {AMN} = \widehat {AOB} = 90^\circ \); \(\widehat {MAN}\) chung.

Do đó  (g.g).

Suy ra \(\frac{{AM}}{{AO}} = \frac{{AN}}{{AB}}\), do đó \[AN \cdot AO = AM \cdot AB\].

c) Vì \(\frac{{AM}}{{AO}} = \frac{{AN}}{{AB}}\) (cmt) nên \(\frac{{AM}}{{AN}} = \frac{{AO}}{{AB}}\).

Xét \[\Delta AOM\] và \[\Delta ABN\] có: \(\frac{{AM}}{{AN}} = \frac{{AO}}{{AB}}\); \(\widehat {MAN}\) chung.

Do đó  (c.g.c).

Suy ra \[\widehat {AOM} = \widehat {ABN}\] (hai góc tương ứng).

Xét \(\Delta EBA\) có \[AO,\,\,EM\] là đường cao (vì \(AO \bot BE;\,\,EM \bot AB)\)

Suy ra \(N\) là trực tâm của \(\Delta EBA\) nên \(BF \bot AE\) hay \(\widehat {AFN} = 90^\circ \).

Xét \[\Delta AFN\] và \[\Delta AOE\] có: \(\widehat {AFN} = \widehat {AOE} = 90^\circ \); \(\widehat {NAF}\) chung.

Do đó  (g.g).

Suy ra \(\frac{{AF}}{{AN}} = \frac{{AO}}{{AE}}\) nên \(\frac{{AF}}{{AO}} = \frac{{AN}}{{AE}}\).

Xét \[\Delta AOF\] và \[\Delta AEN\] có: \(\frac{{AF}}{{AO}} = \frac{{AN}}{{AE}}\); \(\widehat {NAF}\) chung.

Do đó  (c.g.c).

Suy ra \[\widehat {AOF} = \widehat {AEN}\] (hai góc tương ứng).

Mà \[\widehat {AEN} = \widehat {ABF}\] (cùng phụ \(\widehat {BAF}\,)\)và \[\widehat {AOM} = \widehat {ABF}\] (cmt).

Suy ra \[\widehat {AOM} = \widehat {AOF}\].

Vậy \[OA\] là tia phân giác \(\widehat {FOM}\).

Lời giải

a) \[ - 6x + 16 = 0\]

\[6x = 16\]

\[x = \frac{8}{3}.\]

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là \[x = \frac{8}{3}.\]

b) \[4\left( {x - 1} \right) - 6 = - 8\]

\[4x - 4 - 6 = - 8\]

\[4x = 4 + 6 - 8\]
\[4x = 2\]

\[x = \frac{1}{2}.\]

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là \[x = \frac{1}{2}.\]

c) \(5\left( {x - 3} \right) - 4 = 2\left( {x - 1} \right) + 7\)

\(5x - 15 - 4 = 2x - 2 + 7\)

\(5x - 19 = 2x + 5\)

\(5x - 2x = 19 + 5\)

\(3x = 24\)

\(x = 8\)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là \(x = 8\).

Câu 3

A. 10.                           

B. 12.

C. 15.  
D. 26.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Biểu diễn dữ liệu có hai đối tượng thống kê.

B. Biểu diễn dữ liệu có một đối tượng thống kê.

C. Biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian.

D. Biểu diễn tỉ lệ phần trăm số liệu của một đối tượng thống kê.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ {S;N} \right\}\).                              
B. \(\left\{ N \right\}\).        
C. \(\left\{ S \right\}\).              
D. \(\left\{ {N;N} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[k = 3\].                
B. \[k = 9\].                
C. \[k = \frac{1}{9}\].        
D. \[k = \frac{1}{3}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP