Hình bên dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ \[{{\rm{t}}_{\rm{a}}}\] đến \[{{\rm{t}}_{\rm{b}}}\] thì

A. vật rắn không nhận năng lượng.
B. nhiệt độ của vật rắn tăng.
C. nhiệt độ của vật rắn giảm.
D. vật rắn đang nóng chảy.
Câu hỏi trong đề: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 4 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D
Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định. Trong khoảng thời gian từ \[{{\rm{t}}_{\rm{a}}}\] đến \[{{\rm{t}}_{\rm{b}}}\] thì nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh không đổi nên đây là giai đoạn vật rắn đang nóng chảy, vật vẫn nhận năng lượng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
\[3\;{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[3,5\;{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[5\;{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[2,5\sqrt 2 \;{\rm{A}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị ta có \({I_0} = 5\;{\rm{A}}{\rm{.}}\)Nên cường độ hiệu dụng \(I = \frac{{{I_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{5}{{\sqrt 2 }} = 2,5\sqrt 2 \;{\rm{A}}{\rm{.}}\)
Câu 2
a. Trong mẫu có 1,5 mol khí.
b. Nhiệt độ của khí tại điểm b là \(1,8 \cdot {10^3}K.\)
c. Nhiệt độ của khí tại c là \(60\;K.\)
d. Công mà khí thực hiện trong chu trình trên bằng \(5000\;{\rm{J}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Đáp án: Đ – Đ – S – Đ
a) Áp dụng phương trình tại (a): \({p_a}{V_a} = nR{T_a} \Rightarrow n = \frac{{{p_a}{V_a}}}{{R{T_a}}} = \frac{{2500 \cdot 1}}{{8,31 \cdot 200}} = 1,5\;{\rm{mol}}\)
Chọn ĐÚNG.
b) Áp dụng phương trình khí lí tưởng tại (a) và (b):
\[\frac{{{p_a}{V_a}}}{{{T_a}}} = \frac{{{p_b}{V_b}}}{{{T_b}}} \Rightarrow {T_b} = \frac{{{p_b}{V_b}{T_a}}}{{{p_a}{V_a}}} = \frac{{7500 \cdot 3 \cdot 200}}{{2500 \cdot 1}} = 1800\;K\]
Chọn ĐÚNG.
c) quá trình (c) – (a) là quá trình đẳng áp, mà ta có \({V_c} = 3\;{V_a} \Rightarrow \;{T_c} = 3\;{{\rm{T}}_a} = 3 \cdot 200 = 600\;{\rm{K}}\)
Chọn SAI.
d) Công mà khí thực hiện trong chu trình trên bằng diện tích tam giác abc
\(A = \frac{1}{2}({p_b} - {p_c}) \cdot ({V_b} - {V_a}) = \frac{1}{2}(7500 - 2500) \cdot (3 - 1) = 5000\;{\rm{J}}\)
Chọn ĐÚNG.
Câu 3
a. Trong khung dây MNPQ xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ.
b. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có chiều MNPQ.
c. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây tỉ lệ thuận với độ tăng diện tích của khung dây.
d. Cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn được xác định bởi công thức \(\frac{{B{v_0}}}{{2\lambda }}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Loại phản ứng hạt nhân được khai thác bên trong các nhà máy điện hạt nhân ngày nay là phản ứng phân hạch.
b. Năng lượng điện nhà máy cung cấp trong 1 giờ là \(5 \cdot {10^8}\;J.\)
c. Năng lượng 1 gam \(_{92}^{235}U\) phân hạch tỏa ra là \(1,9264 \cdot {10^{14}}\;MeV.\)
d. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng Uranium \(_{92}^{235}U\) mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày gần bằng \[962\;kg.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Không có lực từ tác dụng lên các cạnh PQ và RS.
B. Không có lực từ tác dụng lên các cạnh SP và QR.
C. Hai cạnh SP và QR hút nhau.
D. Hai cạnh PQ và RS hút nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Để tăng nhiệt độ hai vật đến \({100^o}C\)thì cần cung cấp một nhiệt lượng cho nước gấp 10,5 lần nhiệt lượng cần cung cấp cho đồng.
b. Khi hai vật giảm nhiệt độ từ \({100^o}C\)đến \({20^o}C\)thì đồng tỏa nhiệt lượng lớn gấp 10,5 lần nước.
c. Nếu tiếp tục cung cấp các nhiệt lượng bằng nhau cho hai vật thì khi nước bắt đầu sôi, đồng cũng bắt đầu nóng chảy.
d. Nếu thả 1 kg đồng ở \({100^o}C\)vào 1kg nước ở \({20^o}C\)thì nhiệt độ của hệ khi cân bằng nhiệt xấp xỉ \({27^o}C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(1,02.\)
B. \(1,04.\)
C. \(1,41.\)
D. \(2,00.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




