Câu hỏi:

20/04/2026 26 Lưu

Task 5. Find ONE mistake in each sentence and correct it. There is one example. 

Example: They was very young.                                                                                          were

Doesn’t put on your coat because it’s hot.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Doesn’t → Don’t.

don’t

Mẫu câu khuyên ai đừng làm cái gì đó: Don’t + V + because + S + be/V.

Vì đây là câu mệnh lệnh phủ định để nhắc nhở/khuyên ai đó đừng làm gì → luôn dùng “Don’t”.

→ Sửa: Doesn’t → Don’t.

Dịch nghĩa: Đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It’s next the book store.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

thêm “to” ở sau từ “next”

the bank

“next” phải đi kèm “to”, để chỉ vị trí bên cạnh.

→ Sửa: thêm “to” ở sau từ “next”

Dịch nghĩa: Nó ở bên cạnh nhà sách.

Câu 3:

What time does they get up?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

does → do

do

Mẫu câu hỏi thời gian nào làm việc gì: What time do/does + S + V?

“They” là chủ ngữ số nhiều → dùng “do”, không dùng “does”.

→ Sửa: does → do

Dịch nghĩa: Họ thức dậy vào lúc mấy giờ?

Câu 4:

They are doctor.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

thêm “s” cho “doctor”

doctors

Mẫu câu để trả lời ai làm nghề nghiệp gì: S + is/are/am + danh từ chỉ nghề nghiệp.

Ta thấy chủ ngữ “They” là ngôi thứ ba số nhiều → danh từ chỉ nghề nghiệp cũng cần chia số nhiều.

→ Sửa: thêm “s” cho “doctor”

Dịch nghĩa: Họ là những bác sĩ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Từ được cho là “go to sleep” → Trong hình là một cô gái đang ngủ → điền (ü) vào ô trống.

Câu 2

A. It’s between the train station and the book store. 
B. It's next to the bus station. 
C. It's opposite the supermarket.

Lời giải

Trong hình là một thư viện đối diện với một siêu thị. → khoanh C.

Dịch nghĩa: Chúng ta đến thư viện bằng cách nào? - Nó nằm ở đối diện siêu thị.

Câu 3

A. hot        

B. cold               
C. rainy      
D. present

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. opposite     

B. have dinner                  
C. go to bed           
D. go to school

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. old        

B. young            
C. clean      
D. smart

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. chess     

B. time              
C. volleyball      
D. badminton

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP