Phân tích một tượng gỗ cổ người ta thấy rằng độ phóng xạ \({\beta ^ - }\) của nó bằng \(0,75\) lần độ phóng xạ của một khúc gỗ mới chặt cùng loại và cùng khối lượng với tượng gỗ đó. Đồng vị \(^{14}C\) có chu kì bán rã là \(5730\) năm. Tuổi của tượng gỗ là
3550 năm.
1378 năm.
1315 năm.
2378 năm.
Câu hỏi trong đề: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 5 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D
Gọi độ phóng xạ của khúc gỗ mới chặt là \({H_0}.\) Độ phóng xạ của tượng gỗ là \({H_t}.\)
Ta có: \({H_t} = 0,75 \cdot {H_0}\)
Lại có: \({H_t} = {H_0} \cdot {2^{ - \frac{t}{T}}}\)
\( \Rightarrow {2^{ - \frac{t}{{5730}}}} = \frac{{{H_t}}}{{{H_0}}} = 0,75\)
\( \Rightarrow t \approx 2378,16.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Trả lời: 13,5
Vì chỉ có \[3,75{\rm{ }}\% \] Pu trong có phản ứng phân hạch nên khối nhiên liệu có khối lượng là:
\[m = 3,75\% \cdot m'{\rm{ }}\quad \Rightarrow m' = \frac{m}{{3,75\% }} = \frac{{505{\rm{ }}}}{{0,0375}} \approx 13,5 \cdot {10^3}{\rm{ }}g = 13,5{\rm{ }}kg.\]
Lời giải
Trả lời: 97,5
Số phân tử \({}^{{\rm{239}}}{\rm{Pu}}\) có trong \[505{\rm{ }}g\] là \(N = \frac{m}{M}{N_A}\)
Năng lượng toả ra khi phân hạch 505 g \({}^{{\rm{239}}}{\rm{Pu}}\) là: \(E = N \cdot 180,0 \cdot 23\% {\rm{ MeV}}\)
Công suất của phản ứng \(P{\rm{ = }}\frac{E}{t}{\rm{ = }}\frac{{\frac{{{\rm{505}}}}{{{\rm{239}}}} \cdot {\rm{6,02}} \cdot {\rm{1}}{{\rm{0}}^{{\rm{23}}}} \cdot {\rm{180,0}} \cdot {\rm{1,60}} \cdot {\rm{1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 13}}}} \cdot {\rm{0,23}}}}{{{\rm{24}} \cdot {\rm{3600}}}}{\rm{ = 97,5}} \cdot {\rm{1}}{{\rm{0}}^{\rm{6}}}\;{\rm{W = 97,5 MW}}\)
Câu 3
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(180{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
B. \(210{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
C. \(240{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
D. \(270{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(p = \mu kT{\rm{.}}\)
B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
