Câu hỏi:

22/04/2026 5 Lưu

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left| {{x^2} + 2x} \right|\). Có bao nhiêu giá trị dương của \(m\)thỏa mãn \(\int\limits_{ - 1}^m {f\left( x \right)dx}  = 2\)

Đáp án: __

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 2

Ta có \[\int\limits_{ - 1}^m {f\left( x \right)dx}  = \int\limits_{ - 1}^0 {f\left( x \right)dx}  + \int\limits_0^m {f\left( x \right)dx} \]\( = \int\limits_{ - 1}^0 {\left( { - {x^2} - 2x} \right)dx}  + \int\limits_0^m {\left( {{x^2} + 2x} \right)dx} \)\( = \frac{2}{3} + \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} + {x^2}} \right)} \right|_0^m\)

\( = \frac{2}{3} + \frac{{{m^3}}}{3} + {m^2}\).

Ta có \(\frac{2}{3} + \frac{{{m^3}}}{3} + {m^2} = 2\)\( \Leftrightarrow \frac{{{m^3}}}{3} + {m^2} - \frac{4}{3} = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m = 1\\m =  - 2\end{array} \right.\).

Vậy có 2 giá trị của m.

Đáp án cần nhập là: 2.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {SBC} \right)\) vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\).     
B. \(\left( {SAB} \right)\) vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\).          
C. \(\left( {SAC} \right)\) vuông góc với \(\left( {SAB} \right)\).      
D. \(\left( {SAC} \right)\) vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\).

Lời giải

Ta có \(y' = {\left( {{x^2} + 3x} \right)^\prime }{e^{{x^2} + 3x}} = \left( {2x + 3} \right){e^{{x^2} + 3x}}\). Chọn A. (ảnh 1)

Vì \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) mà \(SA \subset \left( {SAC} \right),SA \subset \left( {SAB} \right)\) nên \(\left( {SAC} \right) \bot \left( {ABC} \right),\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABC} \right)\).

Có \(AB \bot AC,AB \bot SA \Rightarrow AB \bot \left( {SAC} \right)\) mà \(AB \subset \left( {SAB} \right)\). Suy ra \(\left( {SAB} \right) \bot \left( {SAC} \right)\).

Do đó \(\left( {SBC} \right)\) vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\) là đáp án sai. Chọn A.

Lời giải

Số điểm cực trị của hàm số là số nghiệm bội lẻ của phương trình \(f'\left( x \right) = 0\).

Ta thấy \(f'\left( x \right) = 0\) có các nghiệm \(x = 1\); \(x = 2;x = 3\). Trong đó \(x = 2\) là nghiệm bội chẵn.

Do đó hàm số có 2 điểm cực trị. Chọn B.

Câu 3

A. \(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 1}}{1}\).              
B. \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z + 1}}{1}\).             
C. \(\frac{x}{2} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 1}}{1}\).          
D. \(\frac{x}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 3}} = \frac{{z + 2}}{1}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x = 1\).               

B. \(x = - 1\).        
C. \(y = 1\).          
D. \(y = - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 8\).       
B. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 8\).     
C. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 64\).    
D. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 64\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[A'\left( {0;0; - 1} \right)\].         
B. \(A'\left( {0;2; - 1} \right).\) 
C. \[A'\left( {3;0; - 1} \right)\].   
D. \(A'\left( { - 3;0;1} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP