Câu hỏi:

26/04/2026 46 Lưu

Part IV. Writing

Rewrite the sentences without changing their meaning using the given words

She started working as a secretary five years ago.

She has ________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

She has worked as a secretary for five years.

(Cô ấy đã làm thư kí được 5 năm.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

“Don’t forget to phone the office,” she told him.

She reminded ___________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

She reminded him to phone the office.

(Cô ấy nhắc anh ta gọi cho văn phòng.)

Câu 3:

The furniture was so expensive that I didn’t buy it.

The furniture was too _____________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The furniture was too expensive for me to buy.

(Đồ nội thất quá đắt để tôi mua.)

Câu 4:

You may get hungry on the train, so take some sandwiches. (CASE)

_______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

In case you get hungry on the train, take some sandwiches.

(Phòng trường hợp bạn bị đói ở trên tàu, hãy mang đi mấy cái bánh kẹp.)

Câu 5:

I would like you to help me to put the chairs away.

Do you mind ____________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Do you mind helping me to put the chairs away?

(Bạn có phiền nếu giúp tôi rời những cái ghế đi không?)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. bred            

B. born            
C. grow                                           
D. develop

Lời giải

Đáp án đúng là C

bred (dạng quá khứ của breed) (v): (động vật) sinh sản

born (v): được sinh ra (chỉ có thể dùng ở thể bị động nếu không có by theo sau)

grow (+ up) (v phr.): lớn lên, phát triển 

develop (v): phát triển

Ta có:

- Cụm tự nhiên: live and grow (sống và lớn lên)

- bred = quá khứ của breed → sai thì

- born → chỉ dùng trong bị động be born

- develop cũng có thể đúng nghĩa, nhưng grow tự nhiên hơn với động vật

Câu 2

A. making new good
B. selling their goods at high prices 
C. traveling to other countries 
D. spending time reading about foreign countries

Lời giải

Đáp án đúng là C

Thông tin:

They braved the oceans to discover the world… (Họ đã vượt đại dương để khám phá thế giới…)

Many explorers had to overcome their fear of the unknown to travel around the world on their sailing ships. (Nhiều nhà thám hiểm đã phải vượt qua nỗi sợ hãi về những điều bí ẩn để đi vòng quanh thế giới trên những chiếc thuyền buồm của họ.)

→ Past explorers contributed to our knowledge of the world by travelling to other countries. (Những nhà thám hiểm trong quá khứ đã đóng góp cho kho tàng tri thức của nhân loại bằng cách đi đến những quốc gia khác.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Being late         
B. Being cheerful  
C. Being courteous                 
D. Being efficient

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. risks                 
B. annoyances       
C. fears                         
D. irritations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP