Câu hỏi:

26/04/2026 484 Lưu

Nhóm học sinh làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng của nước. Họ lắp đặt bộ thí nghiệm như (hình vẽ) và tiến hành các bước: (1) Cân khối lượng nước và đổ vào nhiệt lượng kế; (2) Đo nhiệt độ nước trước khi đun; (3) Bật biến áp nguồn; (4) Đọc số chỉ của oát kế; (5) Sau 180 s , đọc nhiệt độ nước sau khi đun.

Nhóm học sinh làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng của nước. Họ lắp đặt bộ thí nghiệm như (hình vẽ) và tiến hành các bước: (1) Cân khối lượng nước và đổ vào nhiệt lượng kế; (2) Đo nhiệ (ảnh 1)

Khối lượng nước

\(0,225{\rm{\;kg}}\)

Nhiệt độ nước lúc đầu

\(25,{5^ \circ }{\rm{C}}\)

Nhiệt độ nước lúc sau

\(26,{3^ \circ }{\rm{C}}\)

Công suất đọc từ oát kế

\(4,18{\rm{\;W}}\)

Thời gian đun

\(180,0{\rm{\;s}}\)

a. Sau khi bật biến áp nguồn, dây điện trở đã chuyển hóa năng lượng điện thành năng lượng nhiệt cung cấp cho nước.

Đúng
Sai

b. Nếu bỏ qua nhiệt lượng truyền cho vật khác thì nhiệt lượng nước thu vào bằng nhiệt lượng từ dây điện trở tỏa ra.

Đúng
Sai

c. Từ số liệu đo được như trong bảng trên, nhóm học sinh bỏ qua nhiệt lượng truyền cho vật khác xác định được nhiệt dung riêng của nước là \(4160{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}}.{\rm{K}}} \right)\).

Đúng
Sai

d. Nhóm học sinh cho rằng, cần lặp lại phép đo trên nhiều lần và tính giá trị nhiệt dung riêng trung bình của các lần đo mới cho kết quả đáng tin cậy.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng.

b) Đúng.

c) Sai. \({\rm{c}} = \frac{{P.t}}{{m{\rm{\Delta }}T}} = \frac{{4,18 \times 180}}{{0,225 \times \left( {26,3 - 25,5} \right)}} = 4180{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\).

d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A.

Quá trình biến đổi từ (2) đến (3) là quá trình đẳng tích.

Đúng
Sai
B.

Áp suất của khối khí khi ở trạng thái (1) là \({{\rm{p}}_1} = 831{\rm{\;kPa}}\).

Đúng
Sai
C.

Trong hệ trục tọa độ (pOV) chu trình có dạng hình chữ nhật.

Đúng
Sai
D.

Công do khí thực hiện trong chu trình bằng 1626 J.

Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Đẳng áp.

b) Đúng. \({{\rm{p}}_1} = \frac{{nR{T_1}}}{{{V_1}}} = \frac{{1 \times 8,31 \times 200}}{{{{2.10}^{ - 3}}}} = 831000{\rm{\;Pa}} = 831{\rm{kPa}}\).

c) Đúng.

d) Sai.

* Từ (4) → (1): đẳng áp: \(\frac{V}{T} = hs \Rightarrow \frac{4}{{{T_4}}} = \frac{2}{{200}} \Rightarrow {\rm{\;}}{{\rm{T}}_4} = 400{\rm{\;K}} = {{\rm{T}}_2}\).

* Từ (1) → (2): đẳng tích: \(\frac{p}{T} = hs \Rightarrow \frac{{831000}}{{200}} = \frac{{{p_2}}}{{400}} \Rightarrow {{\rm{p}}_2} = 1662000{\rm{\;Pa}}\).

* Công khối khí thực hiện có độ lớn là diện tích hình vuông.

\(A = \left( {{p_2} - {p_1}} \right).\left( {{V_4} - {V_1}} \right) = \left( {1662000 - 831000} \right) \times \left( {4 - 2} \right){.10^{ - 3}} = 1662J.\)

Câu 3

A.

mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ.

B.

mặt phẳng khung dây hợp với các đường sức từ một góc \({60^ \circ }\).

C.

mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ.

D.

mặt phẳng khung dây hợp với các đường sức từ một góc \({30^ \circ }\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Máy biến áp.

B.

Máy phát điện xoay chiều 3 pha.

C.

Bình nước nóng.

D.

Máy phát điện xoay chiều 1 pha.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Khi chụp cộng hưởng từ, không nên đeo các vật dụng bằng kim loại vì dòng điện cảm ứng trong các đồ dùng ấy có thể ảnh hưởng đến kết quả đo của máy.

Đúng
Sai
B.

Độ lớn suất điện động cảm ứng sinh ra trong vòng đeo tay là \(10,29{\rm{mV}}\).

Đúng
Sai
C.

Cường độ dòng điện cảm ứng trong vòng đeo tay là \(0,23{\rm{\;A}}\).

Đúng
Sai
D.

Cường độ dòng điện cảm ứng trong vòng đeo tay lớn nhất khi xoay để mặt phẳng vòng đeo tay song song với đường sức từ.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP