Câu hỏi:

29/04/2026 14 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

CITIES OF THE FUTURE: BUILDING TOMORROWS URBAN LANDSCAPE

Define the Vision

(7) ____________ sustainable cities, it is essential to establish clear urban goals. From reducing carbon footprints to increasing connectivity, setting these (8) ____________ will steer urban development and ensure that our cities are ready to meet future demands.

Design infrastructure

A (9) ____________ city must incorporate advanced infrastructure that promotes both resilience and adaptability. Smart energy grids, green buildings, and sustainable transportation are essential to creating an urban environment that (10) ____________ as one of the most charming among global cities.

Connect Communities and Technology

By connecting communities with (11) ____________ innovative technologies such as digital platforms, data analytics, and IoT, we can create an inclusive urban ecosystem giving everyone a(n) (12) ____________ in accessing services, amenities, and opportunities.

(Adapted from bbc.com)

(7) ____________ sustainable cities, it is essential to establish clear urban goals.

A. Regardless of              

B. On account of   
C. For the sake of                           
D. In spite of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. Regardless of (prep): Bất chấp, không kể đến.

B. On account of (prep): Bởi vì (= because of).

C. For the sake of (prep): Vì mục đích, vì lợi ích của.

D. In spite of (prep): Mặc dù.

Vế sau nói về việc “thiết lập các mục tiêu đô thị rõ ràng là điều thiết yếu”.

Vế trước là mục đích của việc làm này. Do đó, “Vì mục đích/lợi ích của những thành phố bền vững” là phù hợp nhất về nghĩa.

Chọn C. For the sake of

For the sake of sustainable cities, it is essential to establish clear urban goals.

Dịch nghĩa: Vì mục đích xây dựng những thành phố bền vững, điều thiết yếu là phải thiết lập các mục tiêu đô thị rõ ràng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

From reducing carbon footprints to increasing connectivity, setting these (8) ____________ will steer urban development and ensure that our cities are ready to meet future demands.

A. essentials                    

B. basics               
C. commercials                    
D. objectives

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. essentials (n): những điều thiết yếu.

B. basics (n): những điều cơ bản.

C. commercials (n): các mẩu quảng cáo trên truyền hình/radio.

D. objectives (n): những mục tiêu.

Ở câu ngay phía trước tác giả đã nhắc đến việc thiết lập “urban goals” (các mục tiêu đô thị).

Phía sau liệt kê “giảm lượng khí thải carbon” hay “tăng cường kết nối” chính là những mục tiêu cụ thể. → objectives = goals

Chọn D. objectives

→ From reducing carbon footprints to increasing connectivity, setting these objectives will steer urban development...

Dịch nghĩa: Từ việc giảm lượng khí thải carbon đến tăng cường tính kết nối, việc thiết lập những mục tiêu này sẽ lèo lái sự phát triển đô thị...

Câu 3:

A (9) ____________ city must incorporate advanced infrastructure that promotes both resilience and adaptability.

A. historic                       

B. weird               
C. futuristic     
D. local

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. historic (adj): mang tính lịch sử, có ý nghĩa lịch sử.

B. weird (adj): kỳ lạ, khó hiểu.

C. futuristic (adj): thuộc về tương lai, cực kỳ hiện đại.

D. local (adj): thuộc về địa phương.

Tiêu đề của bài đọc là “CITIES OF THE FUTURE” (Những thành phố của tương lai). Hơn nữa, thành phố này kết hợp “advanced infrastructure” (cơ sở hạ tầng tiên tiến), nên tính từ mô tả chính xác nhất là “futuristic”.

Chọn C. futuristic

→ A futuristic city must incorporate advanced infrastructure that promotes both resilience and adaptability.

Dịch nghĩa: Một thành phố hiện đại của tương lai phải tích hợp cơ sở hạ tầng tiên tiến nhằm thúc đẩy cả khả năng phục hồi và tính thích ứng.

Câu 4:

Smart energy grids, green buildings, and sustainable transportation are essential to creating an urban environment that (10) ____________ as one of the most charming among global cities.

A. gets off                       

B. stands out         
C. breaks out of                                    
D. brings up

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. gets off (phr.v): xuống (xe buýt, tàu), cởi bỏ, hoặc trốn phạt.

B. stands out (phr.v): nổi bật, vượt trội.

C. breaks out of (phr.v): trốn thoát khỏi (nơi giam giữ).

D. brings up (phr.v): nuôi dưỡng, hoặc đề cập đến (một chủ đề).

Thành phố tạo ra một môi trường đô thị khiến nó “nổi bật lên” như một trong những thành phố quyến rũ nhất trong số các thành phố toàn cầu.

Chọn B. stands out

→ ...creating an urban environment that stands out as one of the most charming among global cities.

Dịch nghĩa: ...tạo ra một môi trường đô thị nổi bật lên như một trong những nơi quyến rũ nhất giữa các thành phố trên toàn cầu.

Câu 5:

By connecting communities with (11) ____________ innovative technologies such as digital platforms, data analytics, ..

A. some                          

B. another            
C. little     
D. the others

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. some: một vài, một số (+ danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).

B. another: một ... khác (+ danh từ đếm được số ít).

C. little: rất ít (+ danh từ không đếm được).

D. the others: những cái/người khác (đóng vai trò đại từ, không đứng trước danh từ).

Từ điền vào chỗ trống đứng trước cụm danh từ đếm được số nhiều “innovative technologies” (các công nghệ đổi mới). Do đó, “some” là đáp án đúng.

Chọn A. some

→ By connecting communities with some innovative technologies such as digital platforms...

Dịch nghĩa: Bằng cách kết nối các cộng đồng với một số công nghệ đổi mới như các nền tảng kỹ thuật số...

Câu 6:

.........we can create an inclusive urban ecosystem giving everyone a(n) (12) ____________ in accessing services, amenities, and opportunities.

A. verge                          

B. brink                
C. edge     
D. side

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. verge (n): bờ vực (thường dùng: on the verge of).

B. brink (n): bờ vực (thường dùng: on the brink of).

C. edge (n): lợi thế (thường dùng: have/give someone an edge in/over...).

D. side (n): khía cạnh, phía, mặt.

Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): give someone an edge in something (mang lại cho ai đó một lợi thế trong việc gì).

Chọn C. edge

→ ...we can create an inclusive urban ecosystem giving everyone an edge in accessing services, amenities, and opportunities.

Dịch nghĩa: ...chúng ta có thể tạo ra một hệ sinh thái đô thị bao trùm, mang lại cho mọi người lợi thế trong việc tiếp cận các dịch vụ, tiện nghi và cơ hội.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

CITIES OF THE FUTURE: BUILDING TOMORROW’S URBAN LANDSCAPE

Define the Vision (7) For the sake of sustainable cities, it is essential to establish clear urban goals. From reducing carbon footprints to increasing connectivity, setting these (8) objectives will steer urban development and ensure that our cities are ready to meet future demands.

Design infrastructure A (9) futuristic city must incorporate advanced infrastructure that promotes both resilience and adaptability. Smart energy grids, green buildings, and sustainable transportation are essential to creating an urban environment that (10) stands out as one of the most charming among global cities.

Connect Communities and Technology By connecting communities with (11) some innovative technologies such as digital platforms, data analytics, and IoT, we can create an inclusive urban ecosystem giving everyone an (12) edge in accessing services, amenities, and opportunities.

NHỮNG THÀNH PHỐ CỦA TƯƠNG LAI: XÂY DỰNG CẢNH QUAN ĐÔ THỊ NGÀY MAI

Xác định Tầm nhìn (7) Vì mục đích xây dựng những thành phố bền vững, điều thiết yếu là phải thiết lập các mục tiêu đô thị rõ ràng. Từ việc giảm lượng khí thải carbon đến tăng cường tính kết nối, việc thiết lập những (8) mục tiêu này sẽ lèo lái sự phát triển đô thị và đảm bảo rằng các thành phố của chúng ta sẵn sàng đáp ứng những nhu cầu trong tương lai.

Thiết kế cơ sở hạ tầng Một thành phố (9) hiện đại của tương lai phải tích hợp cơ sở hạ tầng tiên tiến nhằm thúc đẩy cả khả năng phục hồi và tính thích ứng. Lưới điện thông minh, các tòa nhà xanh và giao thông bền vững là những yếu tố thiết yếu để tạo ra một môi trường đô thị (10) nổi bật lên như một trong những nơi quyến rũ nhất giữa các thành phố trên toàn cầu.

Kết nối Cộng đồng và Công nghệ Bằng cách kết nối các cộng đồng với (11) một số công nghệ đổi mới như các nền tảng kỹ thuật số, phân tích dữ liệu và Internet Vạn vật (IoT), chúng ta có thể tạo ra một hệ sinh thái đô thị bao trùm, mang lại cho mọi người (12) lợi thế trong việc tiếp cận các dịch vụ, tiện nghi và cơ hội.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She gained recognition for her work in 2013.
B. She has travelled to different countries for her job.
C. She has a great passion for travelling.
D. She recently started a new job at a magazine.

Lời giải

Điều nào KHÔNG được chỉ ra về Alison Wright trong đoạn 1?

A. Cô đã được công nhận cho công việc của mình vào năm 2013. (Có nhắc đến: “earned her the title... in 2013”)

B. Cô đã đi đến nhiều quốc gia khác nhau vì công việc. (Có nhắc đến: “travelled to countless countries”)

C. Cô có niềm đam mê lớn với việc đi lại/du lịch. (Có nhắc đến: “deep love for exploration”)

D. Gần đây cô mới bắt đầu một công việc mới tại một tạp chí. (Không được nhắc đến)

Thông tin: Alison Wright has one of the most inspiring jobs in the world. As a photojournalist for National Geographic, she has travelled to countless countries, capturing powerful images of people, nature, and cultures. Her work is more than just photography - it is a way of telling human stories through her lens. Over the years, she has developed a deep love for exploration and adventure, which earned her the title of National Geographic Traveller of the Year in 2013. Yet, behind her achievements lies an unforgettable story of survival and courage.

(Alison Wright có một trong những công việc truyền cảm hứng nhất trên thế giới. Với tư cách là một phóng viên ảnh cho National Geographic, cô đã đi đến vô số quốc gia, ghi lại những bức ảnh mạnh mẽ về con người, thiên nhiên và các nền văn hóa. Công việc của cô không chỉ đơn thuần là nhiếp ảnh - đó là một cách kể lại những câu chuyện về con người qua ống kính của cô. Qua nhiều năm, cô đã nuôi dưỡng một tình yêu sâu sắc đối với khám phá và phiêu lưu, điều đã mang về cho cô danh hiệu Nhà du hành của năm của National Geographic vào năm 2013. Tuy nhiên, đằng sau những thành tựu của cô là một câu chuyện khó quên về sự sống sót và lòng dũng cảm.)

Chọn D.

Câu 2

A. goes unnoticed by experts                    
B. lies in its invisibility    
C. involves exploiting generosity              
D. hides its true purpose

Lời giải

Như được nêu trong đoạn 1, tính hiệu quả của tiếp thị ngầm ____________.

A. không bị các chuyên gia chú ý đến

B. nằm ở sự vô hình của nó

C. bao gồm việc lợi dụng sự hào phóng

D. che giấu đi mục đích thực sự của nó

Bài đọc chỉ ra rằng chính việc bạn cho rằng mình chưa từng bắt gặp chiến thuật này (không nhìn thấy/không nhận ra nó) lại chính là yếu tố làm cho nó trở nên hiệu quả. Điều này đồng nghĩa với “sự vô hình” (invisibility).

Thông tin: “You may assume you have never encountered such a tactic, yet that assumption is precisely what makes it effective.” (Bạn có thể cho rằng mình chưa bao giờ bắt gặp một chiến thuật như vậy, thế nhưng giả định đó lại chính là thứ làm cho nó trở nên hiệu quả.)

Chọn B.

Câu 3

A. in addition to the rising temperatures        
B. adds to the rising temperatures     
C. which adds to the rising temperatures   
D. with addition of the rising temperatures

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. snap cold powerful                                  
B. powerful cold snap                         
C. powerful snap cold                                                             
D. cold powerful snap             

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. conflict                    

B. dispute                 
C. bruise                         
D. brunt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP