Câu hỏi:

29/04/2026 60 Lưu

Tìm các giá trị của tham số \[m\] để đường thẳng \[\left( d \right):y = 2x - m\] cắt parabol \[\left( P \right):y = {x^2} - 4x + 3\] tại hai điểm phân biệt có hoành độ \[{x_1},\,{x_2}\] thỏa \[2{x_1}{x_2} + 3\left( {{x_1} + {x_2}} \right) = 18\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

+ Lập luận và biến đổi về PT:

          \[{x^2} - 6x + m + 3 = 0\]
+ Lập luận và giải đúng m < 6

+ Áp dụng ĐL Viet thay vào đúng:  

             \[2.\left( {m + 3} \right) + 3.6 = 18\]
m = -3

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.  \[P = 13\].                   
B.  \[P = - 1\].                      
C.  \[P = - 5\].                      
D.  \[P = 0\].

Lời giải

Chọn C 

Câu 2

A.  \[f\left( 2 \right) = 3\].      
B.  \[f\left( 2 \right) = 2\].
C.  \[f\left( 2 \right)\] không xác định.                            
D.  \[f\left( 2 \right) = 5\].

Lời giải

Chọn B 

Câu 3

A.  Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,4} \right)\].
B.  Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {1\,;\, + \infty } \right)\].
C.  Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {4\,;\, + \infty } \right)\].
D.  Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.  Hai vectơ cùng độ dài.
B.  Hai vectơ cùng chiều và cùng độ dài.
  C.  Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài.
D.  Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.  \[D = \left[ {1\,;\, + \infty } \right)\].                       
B.  \[D = \left( {1\,;\, + \infty } \right)\].                               
C.  \[D = \mathbb{R}\backslash \left[ {1\,;\, + \infty } \right)\].    
D.  \[D = \mathbb{R}\backslash \left( {1\,;\, + \infty } \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP