Quan sát biểu đồ tranh sau và trả lời câu hỏi:
Số bánh mỗi nhóm đã làm được
Nhóm 1






Nhóm 2









Nhóm 3








Nhóm 4










Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Nhóm nào làm được nhiều bánh nhất?
Quan sát biểu đồ tranh sau và trả lời câu hỏi:
Số bánh mỗi nhóm đã làm được
|
Nhóm 1 |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
|
Nhóm 2 |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
|
Nhóm 3 |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
|
Nhóm 4 |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Nhóm nào làm được nhiều bánh nhất?
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đáp án đúng là: D
Số lượng bánh các nhóm làm được như sau:
Nhóm 1: 7 cái
Nhóm 2: 9 cái
Nhóm 3: 8 cái
Nhóm 4: 10 cái
So sánh: 7 < 8 < 9 < 10. Vậy nhóm làm được nhiều bánh nhất là: nhóm 4.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
b) Nhóm nào làm được ít bánh nhất?
b) Nhóm nào làm được ít bánh nhất?
b) Đáp án đúng là: A
Từ câu a ta thấy: nhóm 1 làm được ít bánh nhất.
Câu 3:
c) Nhóm làm nhiều bánh nhất hơn nhóm làm ít bánh nhất bao nhiêu cái?
c) Nhóm làm nhiều bánh nhất hơn nhóm làm ít bánh nhất bao nhiêu cái?
c) Đáp án đúng là: D
Nhóm làm nhiều bánh nhất hơn nhóm làm ít bánh nhất số cái là: 10 – 7 = 3 (cái)
Câu 4:
d) Thứ tự nào đúng với: Các nhóm làm nhiều bánh nhất đến nhóm làm ít bánh nhất?
d) Thứ tự nào đúng với: Các nhóm làm nhiều bánh nhất đến nhóm làm ít bánh nhất?
d) Đáp án đúng là: A
Từ câu a ta có: 10 > 9 > 8 > 7.
Vậy thứ tự các nhóm làm nhiều bánh nhất đến nhóm làm ít bánh nhất là:
Nhóm 4, nhóm 2, nhóm 3, nhóm 1.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
|
Lâm: 41 kg |
Hà: 33 kg |
Thái: 35 kg |
Mai: 37 kg |
|
150 cm |
135 cm |
140 cm |
145 cm |
b) So sánh số đo cân nặng có: 41 kg > 37 kg > 35 kg > 33 kg
Vậy bạn Lâm nặng nhất, bạn Hà nhẹ nhất
c) So sánh các số đo chiều cao có: 135 cm < 140 cm < 145 cm < 150 cm.
Vậy bạn Lâm cao nhất, bạn Hà thấp nhất
d) Sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự từ lớn đến bé.
41 kg; 37 kg; 35 kg; 33 kg
e) Sắp xếp chiều cao của các bạn theo thứ tự từ bé đến lớn.
135 cm; 140 cm; 145 cm; 150 cm.
Lời giải
a)
|
Môn học |
Số học sinh |
|
Toán |
12 |
|
Tiếng Việt |
6 |
|
Tiếng Anh |
9 |
Giải thích:
Số học sinh thích môn Tiếng Việt là: 12 : 2 = 6 (học sinh)
Số học sinh thích môn Tiêng Anh là: (12 + 6) : 2 = 9 (học sinh)
b) Sắp xếp số lượng học sinh thích các môn học theo thứ tự từ lớn đến bé là:
12 học sinh; 9 học sinh; 6 học sinh
c) Sắp xếp tên các môn học theo thứ tự số lượng học sinh thích các môn đó từ bé đến lớn.
Tiếng Việt, Tiếng Anh, Toán
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





