Câu hỏi:

05/05/2026 34 Lưu

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} + x + 3} - 3}}{{4 - 2x}},\,\,x < 2\\mx + 5\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x \ge 2\end{array} \right.\) và với \(m\)là tham số. Tìm \(m\) để hàm số liên tục tại \(x = 2\).    

A. \(\frac{{ - 65}}{{24}}\).                 
B. \(\frac{{65}}{{24}}\).  
C. \(\frac{{24}}{{65}}\).                             
D. \( - \frac{{24}}{{65}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{\sqrt {{x^2} + x + 3}  - 3}}{{4 - 2x}}\)

\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{{{\left( {\sqrt {{x^2} + x + 3} } \right)}^2} - 9}}{{\left( {4 - 2x} \right)\left( {\sqrt {{x^2} + x + 3}  + 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{{x^2} + x - 6}}{{\left( {4 - 2x} \right)\left( {\sqrt {{x^2} + x + 3}  + 3} \right)}}\)

\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{2\left( {2 - x} \right)\left( {\sqrt {{x^2} + x + 3}  + 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{x + 3}}{{ - 2\left( {\sqrt {{x^2} + x + 3}  + 3} \right)}} =  - \frac{5}{{12}}\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {mx + 5} \right) = 2m + 5\)

Hàm số liên tục tại \(x = 2\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = f\left( 2 \right)\)

\( \Leftrightarrow  - \frac{5}{{12}} = 2m + 5 \Leftrightarrow m =  - \frac{{65}}{{24}}\) . Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giao điểm của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) với trục tung là \(M\left( {0; - 2} \right)\).

Có \[f'\left( x \right) = \frac{{\left( {2x + 1} \right)\left( {x - 1} \right) - \left( {{x^2} + x + 2} \right)}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} = \frac{{{x^2} - 2x - 3}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\].

Hệ số góc \(k = f'\left( 0 \right) =  - 3\).

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm \(M\) là \(y =  - 3\left( {x - 0} \right) - 2 \Leftrightarrow y =  - 3x - 2\). Chọn A.

Câu 2

A. \(\frac{3}{{25}}\).                          
B. \(\frac{6}{{25}}.\)       
C. \(\frac{4}{{25}}.\)                                  
D. \(\frac{1}{5}.\)

Lời giải

\(P\left( {B|A} \right) = \frac{{P\left( B \right) \cdot P\left( {A|B} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{{0,4 \cdot 0,3}}{{0,5}} = \frac{6}{{25}}\). Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{4}\).    
B. \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\).
C. \(\frac{{x - 4}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 4}}{3}\).    
D. \(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{{z + 2}}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(3\).                 
B. \(9\).                 
C. \(27\).               
D. \(81\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(M\left( {2\,;\,\,0\,;\,\, - 1} \right)\).                           
B. \(M\left( {5\,;\,\, - 1\,;\,\, - 3} \right)\).               
C. \(M\left( {1\,;\,\,0\,;\,\,1} \right)\). 
D. \(M\left( { - 1\,;\,\,1\,;\,\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP