Hoàn thàng bảng sau (theo mẫu).
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Đọc số
943 507
9
4
3
5
0
7
Chín trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm linh bảy
……
8
9
2
2
2
7
…………………
…………………
…………………
…………………
442 475
……
……
……
……
……
……
…………………
…………………
…………………
…………………
……
6
3
7
1
4
6
…………………
…………………
…………………
…………………
……
……
……
……
……
……
……
Một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi ba
……
4
8
3
4
0
…………………
…………………
…………………
641 678
……
……
……
……
……
……
…………………
…………………
…………………
…………………
Hoàn thàng bảng sau (theo mẫu).
|
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
Đọc số |
|
|
943 507 |
9 |
4 |
3 |
5 |
0 |
7 |
Chín trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm linh bảy |
|
…… |
8 |
9 |
2 |
2 |
2 |
7 |
………………… ………………… ………………… ………………… |
|
442 475 |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
………………… ………………… ………………… ………………… |
|
…… |
6 |
3 |
7 |
1 |
4 |
6 |
………………… ………………… ………………… ………………… |
|
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
Một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi ba |
|
…… |
|
4 |
8 |
3 |
4 |
0 |
………………… ………………… ………………… |
|
641 678 |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
………………… ………………… ………………… ………………… |
Quảng cáo
Trả lời:
|
Viết số |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
Đọc số |
|
943 507 |
9 |
4 |
3 |
5 |
0 |
7 |
Chín trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm linh bảy |
|
892 227 |
8 |
9 |
2 |
2 |
2 |
7 |
Tám trăm chín mươi hai nghìn hai trăm hai mươi bảy |
|
442 475 |
4 |
4 |
2 |
4 |
7 |
5 |
Bốn trăm bốn mươi hai nghìn bốn trăm bảy mươi lăm |
|
637 146 |
6 |
3 |
7 |
1 |
4 |
6 |
Sáu trăm ba mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi sáu |
|
197 573 |
1 |
9 |
7 |
5 |
7 |
3 |
Một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi ba |
|
48 340 |
|
4 |
8 |
3 |
4 |
0 |
Bốn mươi tám nghìn ba trăm bốn mươi |
|
641 678 |
6 |
4 |
1 |
6 |
7 |
8 |
Sáu trăm bốn mươi mốt nghìn sáu trăm bảy mươi tám |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
- Các số tròn nghìn: 358 000, 385 000, 538 000, 583 000, 835 000, 853 000.
- Số chẵn bé nhất có 6 chữ số: 300 058.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Khi làm tròn số đến hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Số 511 994 có chữ số hàng trăm là 9, nên khi làm tròn số đến hàng nghìn ta làm tròn lên.
Làm tròn số 511 994 đến hàng nghìn ta được 512 000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

