Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
a) 746 – 310 ... 598 – 152
b) 318 – 107 ... 465 – 214
c) 536 – 304 ... 637 – 416
d) 964 – 51 ... 583 – 70
e) 523 – 10 ... 584 – 71
f) 879 – 65 ... 843 – 20
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
|
a) 746 – 310 ... 598 – 152 b) 318 – 107 ... 465 – 214 c) 536 – 304 ... 637 – 416 |
d) 964 – 51 ... 583 – 70 e) 523 – 10 ... 584 – 71 f) 879 – 65 ... 843 – 20 |
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) 746 – 310 = 436 598 – 152 = 446 So sánh: 436 < 446 Vậy: 746 – 310 < 598 – 152 b) 318 – 107 = 211 465 – 214 = 251 So sánh: 211 < 251 Vậy: 318 – 107 < 465 – 214 c) 536 – 304 = 232 637 – 416 = 221 So sánh: 232 > 221 Vậy: 536 – 304 > 637 – 416 |
d) 964 – 51 = 913 583 – 70 = 513 So sánh: 913 > 513 Vậy: 964 – 51 > 583 – 70 e) 523 – 10 = 513 584 – 71 = 513 So sánh: 513 = 513 Vậy: 523 – 10 = 584 – 71 f) 879 – 65 = 814 843 – 20 = 823 So sánh: 814 < 823 Vậy: 879 – 65 < 843 – 20 |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

Lời giải

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


