Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12:
Trong công nghiệp, khí \(Nitrogen - {N_2}\) được sử dụng rộng rãi để bảo quản thực phẩm và trong sản xuất linh kiện điện tử. \(Nitrogen - {N_2}\) được tách từ không khí bằng phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn. Sau đó, khí được nén vào các bình thép chịu áp suất cao để vận chuyển và sử dụng.
Từ câu hỏi 10 đến 15, thí sinh lựa chọn phương án đúng trong 4 phương án A, B, C, D đã cho.
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12:
Trong công nghiệp, khí \(Nitrogen - {N_2}\) được sử dụng rộng rãi để bảo quản thực phẩm và trong sản xuất linh kiện điện tử. \(Nitrogen - {N_2}\) được tách từ không khí bằng phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn. Sau đó, khí được nén vào các bình thép chịu áp suất cao để vận chuyển và sử dụng.

Phương án nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc sản xuất khí \(Nitrogen\) công nghiệp?
A. Điện phân dung dịch muối ăn để thu \(Nitrogen\), sau đó nén vào bình.
B. Tách \(Nitrogen\) từ không khí bằng phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn rồi nén vào bình áp suất cao.
C. Cho kim loại tác dụng với \(acid\) để thu \(Nitrogen\), sau đó nén vào bình.
D. Lọc không khí bằng màng lọc để thu \(Nitrogen\) tinh khiết tuyệt đối.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B.
Tách \(Nitrogen\) từ không khí bằng phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn rồi nén vào bình áp suất cao.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Một bình chứa khí \(Nitrogen\) ở nhiệt độ và áp suất \(2\;atm\). Khi nhiệt độ tăng lên (thể tích không đổi), áp suất của khí là bao nhiêu?
A. \(2,4\;atm\).
B. \(2,8\;atm\).
C. \(3,0\;atm\).
D. \(3,2\;atm\).
Chọn A.
Định luật cho quá trình đẳng tích:
\({p_2} = \frac{{{T_2}}}{{{T_1}}}{p_1} = \frac{{\left( {87 + 273} \right)}}{{\left( {27 + 273} \right)}}.\left( 2 \right) = 2,4\;atm\;\;\;\;\;\)
Câu 3:
Một bình \(10\;L\) chứa khí \(Nitrogen\) ở điều kiện tiêu chuẩn. Biết khối lượng riêng của \(Nitrogen\) là \(1,25\frac{{kg}}{{{m^3}}}\). Khối lượng khí trong bình là
A. \(0,0125\;kg\).
B. \(0,125\;kg\).
C. \(0,00125\;kg\).
D. \(1,25\;kg\).
Chọn A.
Khối lượng của khí trong bình:
\(m = \rho V = \left( {1,25} \right).\left( {{{10.10}^{ - 3}}} \right) = 0,0125\;kg\;\;\;\;\;\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Nhiệt lượng cần cung cấp để nước đá trở thành hơi ở gồm nhiệt lượng để nước đá tăng tằng đến , nhiệt lượng để nước đá nóng chảy ở , nhiệt lượng để nước tăng từ đến và nhiệt hóa hơi của nước ở .
\(Q = \left( 6 \right).\left( {2090} \right).\left[ {20} \right] + \left( 6 \right).\left( {3,{{4.10}^5}} \right) + \left( 6 \right).\left( {4200} \right)\left( {100} \right) + \left( 6 \right).\left( {2,{{3.10}^6}} \right) = 18,{6.10^6}\;\;\;J\)
Câu 2
A. nối tiếp với nhau.
B. song song với nhau.
C. điện trở \({R_0}\) song song với ampere kế và nối tiếp với biến trở.
D. điện trở \({R_0}\) nối tiếp với ampere kế và song song với biến trở.
Lời giải
Chọn A.
Điện trở \({R_0}\), ampere và biến trở kế được mắc nối tiếp với nhau.
Câu 3
Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng \(m\), lò xo có độ cứng \(k\), dao động điều hòa với biên độ \(A\). Gọi cơ năng của hệ là \(W\).
|
1. Nếu tăng độ cứng \(k\) lên \(4\) lần (giữ nguyên \(m\), \(A\)) thì chu kì biến đổi thế nào? |
A. Tăng \(4\) lần. |
|
2. Nếu tăng biên độ \(A\) lên \(2\) lần thì cơ năng \(W\) biến đổi thế nào? |
B. \(\frac{1}{2}\). |
|
3. Nếu tăng biên độ \(A\) lên \(4\) lần (giữ nguyên \(k\)) thì tần số góc \(\omega \) biến đổi thế nào? |
C. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\). |
|
4. Tại vị trí mà động năng bằng thế năng, li độ của vật bằng bao nhiêu lần biên độ \(A\)? |
D. Giảm \(2\) lần. |
|
E. Không đổi. |
|
|
F. Tăng \(2\) lần. |
1 – __; 2 – __; 3 – __; 4 – __.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
1. Chu kì bán rã là khoảng thời gian để lượng chất phóng xạ giảm đi một nửa.
2. Hằng số phóng xạ của \(\;_{54}^{133}Xe\) là \(0,132{\rm{\;}}{s^{ - 1}}\).
3. Khối lượng \({}_{54}^{133}Xe\;\)có trong liều mà người bệnh đã hít vào là \(0,0459\;\mu g\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
1. Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trường truyền sóng.
2. Cường độ sóng là năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.
3. Chu kì của sóng là chu kì dao động của các phần tử sóng.
4. Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với phương trình \(u = 5\cos \left( {2\pi t - \frac{1}{3}x} \right)\;mm\), \(x\) được tính bằng \(m\). Biên độ của sóng là \(A = 5\;mm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.