Đọc các số sau:
· 123 456: ................................................................................................................
· 987 654: ..........................................................................................................…..
· 654 321: ................................................................................................................
Đọc các số sau:
· 123 456: ................................................................................................................
· 987 654: ..........................................................................................................…..
· 654 321: ................................................................................................................
Quảng cáo
Trả lời:
123 456 đọc là: Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
987 654 đọc là: Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư.
654 321 đọc là: Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Số có 3 chữ số được lập là: 205; 250; 502; 520. Vậy có thể lập được 4 số có ba chữ số khác nhau.
Lời giải
Giải thích:
So sánh các số 432 100, 654 000, 543 210, 987 654 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự trừ trái sang phải.
Chữ số hàng trăm nghìn: 4 < 5 < 6 < 9
Vậy 432 100 < 543 210 < 654 000 < 987 654
Vậy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:
432 100; 543 210; 654 000; 987 654
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Quan sát bảng sau và trả lời câu hỏi:
Bảng dưới đây thống kê số lượng sản phẩm của một công ty sản xuất hóa chất tẩy rửa trong tháng 10.

|
Sản phẩm |
Số lượng (chai) |
|
Nước rửa bát |
19 700 000 |
|
Nước giặt |
19 890 900 |
|
Nước xả vải |
18 450 800 |
|
Nước lau sàn |
19 900 490 |
|
Nước lau bếp |
18 780 000 |
|
Nước rửa tay |
19 800 800 |
a) Sắp xếp số lượng các sản phẩm theo thứ tự từ lớn đến bé:
..................................................................................................
...................................................................................................
b) Số lượng nước rửa bát nhiều hơn số lượng nước rửa tay. Đúng hay Sai? Vì sao?
..................................................................................................
...................................................................................................
c) Số lượng từng loại nước giặt và nước nước xả vải đều nhỏ hơn nước lau sàn. Đúng hay Sai?
..................................................................................................
...................................................................................................
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
