Phân tích vai trò của ‘tốc độ khung hình’ (frame rate) trong video kỹ thuật số, yếu tố nào là quan trọng nhất đối với trải nghiệm xem mượt mà?
Độ sâu màu của từng khung hình.
Độ phân giải của video.
Số lượng khung hình được hiển thị trên giây (FPS – Frames Per Second).
Tỷ lệ nén của định dạng video.
Câu hỏi trong đề: 100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đa phương tiện có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Giảm bớt sự chú ý vào bất kỳ yếu tố nào.
Làm cho tất cả các yếu tố trong thiết kế có tầm quan trọng như nhau.
Tạo điểm thu hút thị giác chính, hướng sự chú ý của người xem vào yếu tố quan trọng nhất.
Tạo ra sự đơn điệu về màu sắc.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
Intra-frame nén toàn bộ dữ liệu của mỗi khung hình một cách độc lập, còn inter-frame nén sự khác biệt giữa các khung hình.
Intra-frame chỉ dùng cho ảnh tĩnh, còn inter-frame dùng cho video.
Intra-frame làm mất mát nhiều dữ liệu hơn inter-frame.
Intra-frame yêu cầu băng thông cao hơn inter-frame.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
Video có 16 khung hình cho mỗi giây và 9 kênh âm thanh.
Tỷ lệ giữa chiều rộng và chiều cao của khung hình là 16 đơn vị chiều rộng cho mỗi 9 đơn vị chiều cao.
Video có độ phân giải 16×9 pixel.
Tỷ lệ nén của video là 16:9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Tốc độ xử lý của máy tính khi hiển thị ảnh.
Số lượng điểm ảnh (pixel) trên một đơn vị diện tích nhất định.
Số lượng màu sắc có thể được hiển thị trong ảnh.
Độ sâu bit (bit depth) của màu sắc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
MP4 (MPEG-4 Part 14)
AVI (Audio Video Interleave)
MOV (QuickTime File Format) hoặc các định dạng chuyên nghiệp như ProRes
WMV (Windows Media Video)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Coder-Decoder, dùng để mã hóa và giải mã dữ liệu âm thanh và hình ảnh.
Content Delivery, dùng để phân phối nội dung đa phương tiện qua mạng.
Compression-Decompression, dùng để nén và giải nén dữ liệu đa phương tiện để giảm dung lượng.
Color Depth, dùng để xác định số lượng màu sắc có thể hiển thị trong một hình ảnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Giúp ứng dụng chiếm ít dung lượng bộ nhớ hơn.
B. Tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu và giúp người dùng dễ dàng học cách sử dụng.
C. Đảm bảo ứng dụng hoạt động tốt trên mọi loại thiết bị.
D. Cho phép người dùng tùy chỉnh giao diện theo ý muốn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.