100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đa phương tiện có đáp án - Phần 5
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Khả năng hiển thị chi tiết phức tạp và màu sắc chân thực như ảnh chụp.
Kích thước file nhỏ gọn ngay cả với hình ảnh có độ chi tiết cao.
Dễ dàng thay đổi kích thước mà không làm giảm chất lượng hình ảnh.
Tương thích tốt với mọi thiết bị hiển thị mà không cần chuyển đổi định dạng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
Sự chuyển động của ánh sáng trong thiết kế.
Cách mắt người xem di chuyển qua thiết kế và trình tự tiếp nhận thông tin.
Độ lớn của file đa phương tiện.
Tốc độ tải của trang web chứa nội dung đa phương tiện.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
GIF hỗ trợ nén lossy rất hiệu quả, tạo file dung lượng nhỏ.
GIF hỗ trợ kênh alpha cho nền trong suốt.
GIF hỗ trợ hoạt ảnh (animation) và sử dụng bảng màu giới hạn (tối đa 256 màu) với nén lossless.
GIF có khả năng hiển thị màu sắc chân thực như ảnh chụp.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
Giúp các yếu tố thiết kế trở nên giống nhau hơn.
Làm nổi bật sự khác biệt giữa các yếu tố, giúp chúng dễ dàng được nhận biết và phân biệt.
Giảm bớt sự phức tạp của giao diện.
Tăng cường hiệu ứng 3D cho các nút bấm.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
MP3 là định dạng lossless, giữ nguyên chất lượng âm thanh gốc.
MP3 có khả năng nén dữ liệu âm thanh rất hiệu quả, tạo ra file có dung lượng nhỏ với chất lượng chấp nhận được.
MP3 hỗ trợ đa kênh âm thanh vòm (surround sound) tốt nhất.
MP3 không yêu cầu bất kỳ phần mềm giải mã nào.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
Video có 16 khung hình cho mỗi giây và 9 kênh âm thanh.
Tỷ lệ giữa chiều rộng và chiều cao của khung hình là 16 đơn vị chiều rộng cho mỗi 9 đơn vị chiều cao.
Video có độ phân giải 16×9 pixel.
Tỷ lệ nén của video là 16:9.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
Tốc độ xử lý của máy tính khi hiển thị ảnh.
Số lượng điểm ảnh (pixel) trên một đơn vị diện tích nhất định.
Số lượng màu sắc có thể được hiển thị trong ảnh.
Độ sâu bit (bit depth) của màu sắc.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
MP4 (MPEG-4 Part 14)
AVI (Audio Video Interleave)
MOV (QuickTime File Format) hoặc các định dạng chuyên nghiệp như ProRes
WMV (Windows Media Video)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
Coder-Decoder, dùng để mã hóa và giải mã dữ liệu âm thanh và hình ảnh.
Content Delivery, dùng để phân phối nội dung đa phương tiện qua mạng.
Compression-Decompression, dùng để nén và giải nén dữ liệu đa phương tiện để giảm dung lượng.
Color Depth, dùng để xác định số lượng màu sắc có thể hiển thị trong một hình ảnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Giảm bớt sự chú ý vào bất kỳ yếu tố nào.
Làm cho tất cả các yếu tố trong thiết kế có tầm quan trọng như nhau.
Tạo điểm thu hút thị giác chính, hướng sự chú ý của người xem vào yếu tố quan trọng nhất.
Tạo ra sự đơn điệu về màu sắc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Định dạng lossy sử dụng thuật toán nén phức tạp hơn, còn lossless sử dụng thuật toán đơn giản.
Định dạng lossy làm mất mát một phần dữ liệu gốc để giảm dung lượng, còn lossless giữ nguyên toàn bộ dữ liệu gốc.
Định dạng lossy chỉ hỗ trợ âm thanh stereo, còn lossless hỗ trợ âm thanh vòm.
Định dạng lossy yêu cầu phần cứng giải mã chuyên dụng, còn lossless có thể giải mã bằng phần mềm thông thường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Giúp ứng dụng chiếm ít dung lượng bộ nhớ hơn.
B. Tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu và giúp người dùng dễ dàng học cách sử dụng.
C. Đảm bảo ứng dụng hoạt động tốt trên mọi loại thiết bị.
D. Cho phép người dùng tùy chỉnh giao diện theo ý muốn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
PNG sử dụng thuật toán nén lossy, giúp file có dung lượng rất nhỏ.
PNG hỗ trợ kênh alpha, cho phép tạo ra hình ảnh có nền trong suốt hoặc bán trong suốt.
PNG có khả năng hiển thị dải màu rộng hơn JPEG.
PNG là định dạng duy nhất hỗ trợ hoạt ảnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Tạo ra sự đơn điệu và nhàm chán cho thiết kế.
Phân phối trọng lượng thị giác của các yếu tố trong thiết kế một cách hài hòa, tạo cảm giác ổn định.
Tăng cường độ tương phản giữa các yếu tố.
Giúp người xem tập trung vào một điểm duy nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Độ sâu màu của từng khung hình.
Độ phân giải của video.
Số lượng khung hình được hiển thị trên giây (FPS – Frames Per Second).
Tỷ lệ nén của định dạng video.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Tổng số lượng mẫu âm thanh trong file.
Số lượng kênh âm thanh.
Lượng dữ liệu (bit) được xử lý hoặc truyền tải mỗi giây.
Độ sâu màu của tín hiệu âm thanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
AVI (Audio Video Interleave)
MOV (QuickTime File Format)
MP4 (MPEG-4 Part 14)
WMV (Windows Media Video)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Tạo ra các hiệu ứng chuyển động phức tạp như biến hình.
Tạo ra các khung hình trung gian giữa hai khung hình khóa (keyframe) để tạo ra chuyển động mượt mà.
Đóng băng một khung hình để tạo hiệu ứng dừng hình.
Thay đổi màu sắc của đối tượng theo thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Sử dụng nhiều phông chữ khác nhau để tạo sự đa dạng.
Kích thước phông chữ đủ lớn, độ tương phản tốt với nền và khoảng cách dòng hợp lý.
Sử dụng phông chữ nghệ thuật, phức tạp để tạo điểm nhấn.
Viết văn bản bằng chữ in hoa toàn bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
BMP (Bitmap)
TIFF (Tagged Image File Format)
H.264 (AVC – Advanced Video Coding)
WAV (Waveform Audio File Format)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.