khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/05/2026 38 Lưu

Khi thiết kế đồ họa, nguyên tắc ‘nhấn mạnh’ (emphasis) nhằm mục đích gì?

A.

Giảm bớt sự chú ý vào bất kỳ yếu tố nào.

B.

Làm cho tất cả các yếu tố trong thiết kế có tầm quan trọng như nhau.

C.

Tạo điểm thu hút thị giác chính, hướng sự chú ý của người xem vào yếu tố quan trọng nhất.

D.

Tạo ra sự đơn điệu về màu sắc.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Sử dụng nhiều phông chữ khác nhau để tạo sự đa dạng.

B.

Kích thước phông chữ đủ lớn, độ tương phản tốt với nền và khoảng cách dòng hợp lý.

C.

Sử dụng phông chữ nghệ thuật, phức tạp để tạo điểm nhấn.

D.

Viết văn bản bằng chữ in hoa toàn bộ.

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

MP4 (MPEG-4 Part 14)

B.

AVI (Audio Video Interleave)

C.

MOV (QuickTime File Format) hoặc các định dạng chuyên nghiệp như ProRes

D.

WMV (Windows Media Video)

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A.

Khả năng hiển thị chi tiết phức tạp và màu sắc chân thực như ảnh chụp.

B.

Kích thước file nhỏ gọn ngay cả với hình ảnh có độ chi tiết cao.

C.

Dễ dàng thay đổi kích thước mà không làm giảm chất lượng hình ảnh.

D.

Tương thích tốt với mọi thiết bị hiển thị mà không cần chuyển đổi định dạng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Video có 16 khung hình cho mỗi giây và 9 kênh âm thanh.

B.

Tỷ lệ giữa chiều rộng và chiều cao của khung hình là 16 đơn vị chiều rộng cho mỗi 9 đơn vị chiều cao.

C.

Video có độ phân giải 16×9 pixel.

D.

Tỷ lệ nén của video là 16:9.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Độ sâu màu của từng khung hình.

B.

Độ phân giải của video.

C.

Số lượng khung hình được hiển thị trên giây (FPS – Frames Per Second).

D.

Tỷ lệ nén của định dạng video.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Coder-Decoder, dùng để mã hóa và giải mã dữ liệu âm thanh và hình ảnh.

B.

Content Delivery, dùng để phân phối nội dung đa phương tiện qua mạng.

C.

Compression-Decompression, dùng để nén và giải nén dữ liệu đa phương tiện để giảm dung lượng.

D.

Color Depth, dùng để xác định số lượng màu sắc có thể hiển thị trong một hình ảnh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Tốc độ xử lý của máy tính khi hiển thị ảnh.

B.

Số lượng điểm ảnh (pixel) trên một đơn vị diện tích nhất định.

C.

Số lượng màu sắc có thể được hiển thị trong ảnh.

D.

Độ sâu bit (bit depth) của màu sắc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP