100+ câu trắc nghiệm tổng hợp Toán kinh tế có đáp án - Phần 1
161 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 4)
100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 3)
100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 2)
100 câu trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án (Phần 1)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 13)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 12)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 11)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 10)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. x* = (1; 0)
B. x* = (3; 0)
C. x* = (0; 3)
D. Cả ba câu trên đều sai
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A.
= (−2; −3; 0; 1)
B.
= (−2; −3; 1)
C. Không tồn tại
D.
= (−2; −3)
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A.
= (−3;1;0)
B.
= ( −3;0;1)
C. Không tồn tại
D.
= (−3;1)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4
A. x* = (2;5)
B. x* = (0;0)
C. x* = (6;4)
D. Cả ba câu trên đều sai
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5
A. x* = (1;2)
B. x* = (3;4)
C. x* = (9;5)
D. Cả ba câu trên đều sai
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6
A. x(1) = (0; 5;29;0;7;0)
B. x(2) = (0;5;29;0;7)
C. x(3) = (5;0;29;0;7)
D. Cả ba câu trên đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 2,8125
B. 2,1
C. 4,9
D. Cả ba câu trên đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. a12 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 2 thì ngành 1 phải cung cấp trực tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là a12 = 0,15
B. a12 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 1 thì ngành 2 phải cung cấp trực tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là a12 = 0,15
C. a12 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị nhu cầu cuối cùng của ngành 2 thì ngành 1 phải sản xuất một lượng sản phẩm là a12 = 0,15
D. Tất cả các đáp án khác đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. X = (13, 4; 14,1)
B. X = (12,5; 14,1)
C. X = (13, 4; 15,1)
D. X = (30; 20)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. x = (120;320)
B. x = (100;320)
C. x = (100;220)
D. Tất cả các đáp án khác đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. c21 = 0, 256
B. c21 = 0,356
C. c21 = 0, 456
D. c21 = 0,156
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. c22 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 2 thì ngành 1 phải cung cấp trực tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là c22 =1,15.
B. c22 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 1 thì ngành 2 phải cung cấp trực tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là c22 =1,15.
C. c22 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị nhu cầu cuối cùng của ngành 2 thì ngành 2 phải sản xuất một lượng sản phẩm là c22 =1,15.
D. Tất cả các đáp án khác đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. p1 = 6; p2 = 4
B. p1= 4; p2 = 4
C. p1 = 4; p2 = 6
D. Đáp án khác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. p > 2
B. p < 2
C. p > 5
D. p < 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. εD≈−39,5
B. εD≈−30,5
C. εD≈−49,5
D. Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. Số % tăng lên của Q khi L tăng lên 1%
B. Số % tăng lên của Q khi L giảm 1%
C. Số % tăng lên của Q khi K tăng lên 1%
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Ngành 3 phải cung cấp lượng nguyên liệu đầu vào với giá trị 70
B. Tổng nguyên liệu đầu vào có giá trị 200
C. Ngành 1 phải cung cấp lượng nguyên liệu đầu vào với giá trị 50
D. Ngành 2 phải cung cấp lượng nguyên liệu đầu vào với giá trị 70
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. Khi PA tăng 1% và PB cố định thì lượng cầu
giảm 5%.
B. Khi PB tăng 1% và PA cố định thì lượng cầu
giảm 5%.
C. Khi PB tăng 1% và PA cố định thì lượng cầu
giảm 2,5%.
D. Khi PA tăng 1% và PB cố định thì lượng cầu
giảm 2,5%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. (1; 1)
B. (-1; -1)
C. (1; 3)
D. (1/3; 1/3)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. Ngành 1 phải cung cấp 500 (đơn vị tiền) cho ngành 3
B. Ngành 1 phải cung cấp 100 (đơn vị tiền) cho ngành 3
C. Ngành 1 phải cung cấp 40 (đơn vị tiền) cho ngành 3
D. Ngành 1 phải cung cấp 80 (đơn vị tiền) cho ngành 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
. Tính c21 biết C=(E−A)-1.
;
. Tìm trạng thái cân bằng khi I0=200; G0=900.
. Tìm m để hệ có vô số nghiệm.
, biết rằng đầu ra của 3 ngành đều là 100, kết luận nào sau đây sai?
, cho biết sản lượng của ngành 3 là 200 (đơn vị tiền). Chọn mệnh đề đúng.