Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Nối (theo mẫu) (ảnh 2)

Giải thích:

Để so sánh các phân số với 1, ta so sánh tử số và mẫu số của phân số đó.

+ Phân số có tử số lớn hơn mẫu số => Phân số đó lớn hơn 1.

+ Phân số có tử số bằng mẫu số => Phân số đó bằng 1.

+ Phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số => Phân số đó nhỏ hơn            

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A.\(\frac{{10}}{5}\,\,v\`a \,\,\frac{{10}}{7}\)      
B. \(\frac{{24}}{{30}}\,\,v\`a \,\,\frac{{24}}{{28}}\)     
C. \(\frac{{28}}{{35}}\,\,v\`a \,\,\frac{{30}}{{35}}\) 
D. \(\frac{{10}}{{35}}\,\,v\`a \,\,\frac{{10}}{{35}}\)

Lời giải

Đáp án đúng là C

Chọn mẫu số chung là 35, ta có:

\(\frac{4}{5}\,\, = \,\,\frac{{4\,\, \times \,\,7}}{{5\,\, \times \,\,7}}\,\, = \,\,\frac{{28}}{{35}}\); \(\frac{6}{7}\,\, = \,\,\frac{{6\,\, \times \,\,5}}{{7\,\, \times \,\,5}}\,\, = \,\,\frac{{30}}{{35}}\).

Vậy quy đồng hai phân số \(\frac{4}{5}\,\,v\`a \,\,\frac{6}{7}\), ta được hai phân số lần lượt là \(\frac{{28}}{{35}}\,\,v\`a \,\,\frac{{30}}{{35}}\).

Câu 3

A. \[\frac{{16}}{{17}}\]                               
B. \[\frac{{127}}{{125}}\] 
C. \[\frac{{78}}{{50}}\]
D. \(\frac{{31}}{{29}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{7}{5}\)      
B. \(\frac{1}{4}\)        
C. \(\frac{9}{{16}}\)   
D. \(\frac{4}{8}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP