PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Ở nhiệt độ gần 0 K, nhiệt dung riêng c của một chất rắn được cho bởi công thức \(c={bT}^{3}\) trong đó T là nhiệt độ tuyệt đối và b là hằng số đặc trưng của chất rắn. Trong hệ SI, biết nhiệt dung riêng có đơn vị là \(\frac{J}{kg⋅K}\), đơn vị của hằng số b là
A. \(\frac{{m}^{2}}{{s}^{2}.{K}^{3}}\).
B. \(\frac{kg.{m}^{2}}{{s}^{2}.{K}^{3}}\).
C. \(\frac{kg.{m}^{2}}{{s}^{2}{.K}^{4}}\).
D. \(\frac{{m}^{2}}{{s}^{2}{.K}^{4}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là D
\(b=\frac{c}{{T}^{3}}=\frac{\frac{J}{kg.K}}{{K}^{3}}=\frac{J}{kg.{K}^{4}}(1)\)
Công A = F.s = m.a.s \(⇒J=kg.\frac{m}{{s}^{2}}.m⇒\frac{J}{kg}=\frac{{m}^{2}}{{s}^{2}}\)
Từ (1) và (2) ⇒ b có đơn vị là \(\frac{{m}^{2}}{{s}^{2}{K}^{4}}\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Dòng điện đổi chiều khi \(i=0\)
Từ đến thì
Đáp án: 1,7
Câu 2
a. Khoảng thời gian từ thông biến thiên bằng \(1,5s\).
b. Độ lớn suất điện động suất hiện trong khung bằng 375 mV.
c. Cường độ dòng điện trong khung bằng \(2,5\) A
d. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều ABCDA
Lời giải
a) Sai. \(Δt=\frac{AB}{v}=\frac{0,1}{1,5}=\frac{1}{15}s≈0,067s\).
b) Đúng. \(\left| {e}_{c} \right|=\left| \frac{ΔΦ}{Δt} \right|=\frac{N.B.ΔS}{Δt}=\frac{500.{5.10}^{-3}.{0,1}^{2}}{\frac{1}{15}}=0,375V=375mV\).
c) Sai. I \(=\frac{\left| {e}_{c} \right|}{R}=\frac{0,375}{3}=0,125\) A
d) Đúng. Từ thông \(Φ\) tăng \(⇒\vec {B}_{c}\) ngược chiều với \(\vec B⇒\) áp dụng quy tắc nắm tay phải, dòng điện có chiều ABCDA.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Nhiệt nóng chảy riêng là nhiệt lượng cần truyền cho một chất rắn để nó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
b. Để nhiệt độ của chiếc chảo tăng từ \({30}^{∘}C\) lên \({100}^{∘}C\) cần một nhiệt lượng là \(95860,8J\).
c. Nhiệt dung riêng của chiếc chảo là \(832,125 (J/g.K)\).
d. Khi chiếc chảo bị hỏng, người thu lấy lượng đồng bằng cách làm cho lượng nhôm nóng chảy hết. Nhiệt lượng cần thiết mà nhôm thu vào để nóng chảy hoàn toàn là \(1258286,4J\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
đẳng áp.
bất kì.
đẳng tích.
đẳng nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




