Câu hỏi:

21/05/2026 3 Lưu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Ở nhiệt độ gần 0 K, nhiệt dung riêng c của một chất rắn được cho bởi công thức \(c={bT}^{3}\) trong đó T là nhiệt độ tuyệt đối và b là hằng số đặc trưng của chất rắn. Trong hệ SI, biết nhiệt dung riêng có đơn vị là \(\frac{J}{kg⋅K}\), đơn vị của hằng số b là

A. \(\frac{{m}^{2}}{{s}^{2}.{K}^{3}}\).

B. \(\frac{kg.{m}^{2}}{{s}^{2}.{K}^{3}}\).

C. \(\frac{kg.{m}^{2}}{{s}^{2}{.K}^{4}}\).

D. \(\frac{{m}^{2}}{{s}^{2}{.K}^{4}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

\(b=\frac{c}{{T}^{3}}=\frac{\frac{J}{kg.K}}{{K}^{3}}=\frac{J}{kg.{K}^{4}}(1)\)

Công A = F.s = m.a.s \(⇒J=kg.\frac{m}{{s}^{2}}.m⇒\frac{J}{kg}=\frac{{m}^{2}}{{s}^{2}}\)

Từ (1) và (2) ⇒ b có đơn vị là \(\frac{{m}^{2}}{{s}^{2}{K}^{4}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Sai. \(Δt=\frac{AB}{v}=\frac{0,1}{1,5}=\frac{1}{15}s≈0,067s\).

b) Đúng. \(\left| {e}_{c} \right|=\left| \frac{ΔΦ}{Δt} \right|=\frac{N.B.ΔS}{Δt}=\frac{500.{5.10}^{-3}.{0,1}^{2}}{\frac{1}{15}}=0,375V=375mV\).

c) Sai. I \(=\frac{\left| {e}_{c} \right|}{R}=\frac{0,375}{3}=0,125\) A

d) Đúng. Từ thông \(Φ\) tăng \(⇒\vec {B}_{c}\) ngược chiều với \(\vec B⇒\) áp dụng quy tắc nắm tay phải, dòng điện có chiều ABCDA.

Câu 6

a. Nhiệt nóng chảy riêng là nhiệt lượng cần truyền cho một chất rắn để nó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

Đúng
Sai

b. Để nhiệt độ của chiếc chảo tăng từ \({30}^{∘}C\) lên \({100}^{∘}C\) cần một nhiệt lượng là \(95860,8J\).

Đúng
Sai

c. Nhiệt dung riêng của chiếc chảo là \(832,125 (J/g.K)\).

Đúng
Sai

d. Khi chiếc chảo bị hỏng, người thu lấy lượng đồng bằng cách làm cho lượng nhôm nóng chảy hết. Nhiệt lượng cần thiết mà nhôm thu vào để nóng chảy hoàn toàn là \(1258286,4J\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP